Điểm tin giao dịch 07.01.2021

07/01/2021 17:51

TỔNG HỢP THÔNG TIN GIAO DỊCH
TRADING SUMMARY 
   
    Ngày:
Date:
07/01/2021          
                 
1. Chỉ số chứng khoán
     (Indices)
     
Chỉ số
Indices
  Đóng cửa
Closing value
Tăng/Giảm
+/- Change
Thay đổi (%)
% Change
GTGD (tỷ đồng)
Trading value (bil.dongs)
     
VNINDEX 1.156,49 13,28 1,16 17.022,34      
VN30 1.130,59 16,87 1,51 8.064,02      
VNMIDCAP 1.330,23 23,00 1,76 4.352,39      
VNSMALLCAP 1.123,46 12,71 1,14 2.077,54      
VN100 1.085,00 15,39 1,44 12.416,41      
VNALLSHARE 1.086,26 15,08 1,41 14.493,95      
VNXALLSHARE 1.728,84 24,21 1,42 16.885,42      
VNCOND 1.254,14 0,86 0,07 469,52      
VNCONS 889,44 12,35 1,41 1.326,66      
VNENE 555,80 13,16 2,43 408,82      
VNFIN 1.082,61 24,91 2,36 4.436,54      
VNHEAL 1.390,87 8,67 0,63 24,46      
VNIND 680,86 7,08 1,05 2.193,42      
VNIT 1.426,67 1,91 0,13 205,98      
VNMAT 1.736,03 6,71 0,39 1.930,52      
VNREAL 1.446,89 15,66 1,09 2.952,70      
VNUTI 833,75 11,86 1,44 495,05      
VNDIAMOND 1.269,65 18,91 1,51 2.721,24      
VNFINLEAD 1.466,81 35,51 2,48 3.592,80      
VNFINSELECT 1.441,64 31,66 2,25 4.323,02      
VNSI 1.577,45 27,18 1,75 4.055,82      
VNX50 1.864,00 26,69 1,45 11.397,22      
                 
2. Giao dịch toàn thị trường
    (Trading total)
   
Nội dung
Contents
KLGD (cp)
Trading vol. (shares)
GTGD (tỷ đồng)
Trading val. (bil. Dongs)
   
Khớp lệnh 719.527.100 15.317    
Thỏa thuận 44.212.496 1.705    
Tổng 763.739.596 17.022    
                 
Top 5 chứng khoán giao dịch trong ngày
(Top volatile stock up to date)
   
STT
No.
Top 5 CP về KLGD
Top trading vol.
Top 5 CP tăng giá
Top gainer
Top 5 CP giảm giá
Top loser 
   
Mã CK
Code
KLGD (cp)
Trading vol. (shares)
Mã CK
Code
% Mã CK
Code
%    
1 STB 40.903.700 TNH 7,00% TDP -6,95%    
2 HPG 25.867.000 TTB 7,00% SMA -6,90%    
3 HNG 23.980.200 THG 6,99% HOT -6,60%    
4 MBB 20.272.400 FIT 6,99% HVX -5,56%    
5 ITA 19.896.200 KPF 6,99% DAT -4,55%    
                 
Giao dịch của NĐTNN
(Foreigner trading)
Nội dung
Contents
Mua
Buying
% Bán
Selling
% Mua-Bán
Buying-Selling
KLGD (cp)
Trading vol. (shares)
46.436.000 6,08% 48.004.300 6,29% -1.568.300
GTGD (tỷ đồng)
Trading val. (bil. Dongs)
1.287 7,56% 1.591 9,35% -304
                 
Top 5 Chứng khoán giao dịch của nhà đầu tư nước ngoài
(Top foreigner trading)
 
STT Top 5 CP về
KLGD NĐTNN
Top trading vol.
Top 5 CP về
GTGD NĐTNN
Top 5 CP về KLGD
 NĐTNN mua ròng 
 
1 HPG 14.135.100 HPG 603.259.617 VHM 247.660.227  
2 VRE 6.700.300 VRE 224.775.993 PLX 34.241.470  
3 MBB 4.140.000 VHM 211.909.922 VPB 15.913.160  
4 HDB 3.035.200 VNM 127.443.556 KDC 15.301.436  
5 SSI 2.773.700 MBB 106.318.415 VCB 9.343.275  
                 
3. Sự kiện doanh nghiệp
STT Mã CK Sự kiện
1 MWG MWG niêm yết và giao dịch bổ sung 2.415.952 cp (ESOP) tại HOSE ngày 07/01/2021, ngày niêm yết có hiệu lực: 04/02/2020.
2 FCN FCN dự kiến bán lại 1.509.570 cổ phiếu quỹ. Thời gian thực hiện từ 07/01/2021 đến ngày 06/02/2021.
3 HAX HAX dự kiến bán lại 134.270 cổ phiếu quỹ. Thời gian thực hiện từ 07/01/2021 đến ngày 27/01/2021.
4 VSH VSH giao dịch không hưởng quyền – thực hiện quyền mua theo tỷ lệ 55:8 (số lượng dự kiến: 30.000.000 cp), với giá: 10.000 đ/cp.
5 E1VFVN30 E1VFVN30 niêm yết và giao dịch bổ sung 500.000 ccq (tăng)  tại HOSE, ngày niêm yết có hiệu lực: 07/01/2021. 
6 FUEVFVND FUEVFVND niêm yết và giao dịch bổ sung 1.000.000 ccq (tăng)  tại HOSE, ngày niêm yết có hiệu lực: 07/01/2021.