Điểm tin giao dịch 12.03.2021

12/03/2021 16:59

TỔNG HỢP THÔNG TIN GIAO DỊCH
TRADING SUMMARY 
   
    Ngày:
Date:
12/03/2021          
                 
1. Chỉ số chứng khoán
     (Indices)
     
Chỉ số
Indices
  Đóng cửa
Closing value
Tăng/Giảm
+/- Change
Thay đổi (%)
% Change
GTGD (tỷ đồng)
Trading value (bil.dongs)
     
VNINDEX 1.181,56 -0,17 -0,01 14.582,17      
VN30 1.187,81 -0,90 -0,08 6.157,79      
VNMIDCAP 1.438,22 -0,78 -0,05 4.166,66      
VNSMALLCAP 1.251,27 2,23 0,18 2.135,34      
VN100 1.139,25 -0,78 -0,07 10.324,45      
VNALLSHARE 1.144,41 -0,61 -0,05 12.459,79      
VNXALLSHARE 1.828,62 -0,38 -0,02 15.302,30      
VNCOND 1.374,58 -11,15 -0,80 286,53      
VNCONS 843,36 -1,32 -0,16 1.253,40      
VNENE 619,41 -2,07 -0,33 348,56      
VNFIN 1.151,58 1,61 0,14 3.524,82      
VNHEAL 1.522,09 -1,78 -0,12 21,41      
VNIND 727,75 -0,43 -0,06 2.072,72      
VNIT 1.740,10 -1,80 -0,10 269,37      
VNMAT 1.914,11 -0,89 -0,05 1.641,10      
VNREAL 1.524,15 0,52 0,03 2.635,81      
VNUTI 819,22 -10,17 -1,23 335,93      
VNDIAMOND 1.394,29 -2,18 -0,16 2.686,80      
VNFINLEAD 1.556,44 0,68 0,04 3.370,07      
VNFINSELECT 1.516,78 1,73 0,11 3.390,44      
VNSI 1.702,64 -0,17 -0,01 3.769,54      
VNX50 1.956,97 -0,31 -0,02 9.151,74      
                 
2. Giao dịch toàn thị trường
    (Trading total)
   
Nội dung
Contents
KLGD (cp)
Trading vol. (shares)
GTGD (tỷ đồng)
Trading val. (bil. Dongs)
   
Khớp lệnh 595.631.800 13.214    
Thỏa thuận 29.073.111 1.369    
Tổng 624.704.911 14.582    
                 
Top 5 chứng khoán giao dịch trong ngày
(Top volatile stock up to date)
   
STT
No.
Top 5 CP về KLGD
Top trading vol.
Top 5 CP tăng giá
Top gainer
Top 5 CP giảm giá
Top loser 
   
Mã CK
Code
KLGD (cp)
Trading vol. (shares)
Mã CK
Code
% Mã CK
Code
%    
1 HQC 27.740.700 TEG 7,00% PPC -7,03%    
2 FLC 22.284.800 SHI 6,99% RIC -6,99%    
3 STB 19.941.500 SFC 6,99% PTC -6,67%    
4 LPB 19.801.800 TLD 6,96% MCP -6,62%    
5 ROS 18.190.000 HQC 6,94% SGT -6,06%    
                 
Giao dịch của NĐTNN
(Foreigner trading)
Nội dung
Contents
Mua
Buying
% Bán
Selling
% Mua-Bán
Buying-Selling
KLGD (cp)
Trading vol. (shares)
28.633.400 4,58% 29.317.994 4,69% -684.594
GTGD (tỷ đồng)
Trading val. (bil. Dongs)
1.097 7,52% 1.335 9,15% -238
                 
Top 5 Chứng khoán giao dịch của nhà đầu tư nước ngoài
(Top foreigner trading)
 
STT Top 5 CP về
KLGD NĐTNN
Top trading vol.
Top 5 CP về
GTGD NĐTNN
Top 5 CP về KLGD
 NĐTNN mua ròng 
 
1 VPB 13.519.400 VPB 632.707.920 KBC 28.379.400  
2 MBB 3.092.200 VNM 207.112.999 NVL 12.473.400  
3 TCB 2.621.400 VIC 140.711.790 VRE 11.022.258  
4 HPG 2.135.500 VHM 128.421.450 MSB 9.395.200  
5 VNM 2.015.894 TCB 112.589.130 VHM 8.733.970  
                 
3. Sự kiện doanh nghiệp
STT Mã CK Sự kiện
1 SAV SAV giao dịch không hưởng quyền – tổ chức Đại hội cổ đông thường niên năm 2021, thời gian và địa điểm tổ chức đại hội công ty sẽ thông báo sau.
2 VCF VCF giao dịch không hưởng quyền – tổ chức Đại hội cổ đông thường niên năm 2021, dự  kiến tổ chức đại hội vào tháng 04/2021.
3 TNT TNT giao dịch không hưởng quyền – tổ chức Đại hội cổ đông thường niên năm 2021, dự  kiến tổ chức đại hội vào tháng 04/2021.
4 PIT PIT giao dịch không hưởng quyền – tổ chức Đại hội cổ đông thường niên năm 2021, dự  kiến tổ chức đại hội vào 15/04/2021 tại trụ sở công ty.
5 VCI VCI giao dịch không hưởng quyền – tổ chức Đại hội cổ đông thường niên năm 2021, dự  kiến tổ chức đại hội vào 09/04/2021 tại Phòng Ballroom, khách sạn Park Hyatt, số 2 công trường Lam Sơn, Bến Nghé, Quận 1, TPCHCM.
6 MSN11906 MSN11906 giao dịch không quyền – trả lãi trái phiếu kỳ 03, ngày thanh toán: 26/03/2021.
7 PPC PPC giao dịch không hưởng quyền – trả cổ tức đợt 2 năm 2020 bằng tiền mặt với tỷ lệ 11,5%, ngày thanh toán: 02/04/2021.
8 BKG BKG giao dịch không hưởng quyền – tổ chức Đại hội cổ đông thường niên năm 2021, dự  kiến tổ chức đại hội vào ngày 15/04/2021 tại trụ sở công ty.
9 VPH VPH giao dịch không hưởng quyền – tổ chức Đại hội cổ đông thường niên năm 2021, dự  kiến tổ chức đại hội vào tháng 04/2021 tại TPHCM.
10 TYA TYA giao dịch không hưởng quyền – tổ chức Đại hội cổ đông thường niên năm 2021, dự  kiến tổ chức đại hội vào ngày 15/04/2021 tại trụ sở công ty.
11 VDP VDP nhận quyết định niêm yết bổ sung 3.300.000 cp (phát hành riêng lẻ) tại HOSE, ngày niêm yết có hiệu lực: 12/03/2021.
12 E1VFVN30 E1VFVN30 niêm yết và giao dịch bổ sung 4.000.000 ccq (giảm) tại HOSE, ngày niêm yết có hiệu lực: 12/03/2021. 
13 FUEVFVND FUEVFVND niêm yết và giao dịch bổ sung 700.000 ccq (tăng)  tại HOSE, ngày niêm yết có hiệu lực: 12/03/2021. 
14 SAV SAV giao dịch không hưởng quyền – tổ chức Đại hội cổ đông thường niên năm 2021, thời gian và địa điểm tổ chức đại hội công ty sẽ thông báo sau.
15 VCF VCF giao dịch không hưởng quyền – tổ chức Đại hội cổ đông thường niên năm 2021, dự  kiến tổ chức đại hội vào tháng 04/2021.
16 TNT TNT giao dịch không hưởng quyền – tổ chức Đại hội cổ đông thường niên năm 2021, dự  kiến tổ chức đại hội vào tháng 04/2021.
17 PIT PIT giao dịch không hưởng quyền – tổ chức Đại hội cổ đông thường niên năm 2021, dự  kiến tổ chức đại hội vào 15/04/2021 tại trụ sở công ty.
18 VCI VCI giao dịch không hưởng quyền – tổ chức Đại hội cổ đông thường niên năm 2021, dự  kiến tổ chức đại hội vào 09/04/2021 tại Phòng Ballroom, khách sạn Park Hyatt, số 2 công trường Lam Sơn, Bến Nghé, Quận 1, TPCHCM.
19 MSN11907 MSN11906 giao dịch không quyền – trả lãi trái phiếu kỳ 03, ngày thanh toán: 26/03/2021.
20 PPC PPC giao dịch không hưởng quyền – trả cổ tức đợt 2 năm 2020 bằng tiền mặt với tỷ lệ 11,5%, ngày thanh toán: 02/04/2021.
21 BKG BKG giao dịch không hưởng quyền – tổ chức Đại hội cổ đông thường niên năm 2021, dự  kiến tổ chức đại hội vào ngày 15/04/2021 tại trụ sở công ty.
22 VPH VPH giao dịch không hưởng quyền – tổ chức Đại hội cổ đông thường niên năm 2021, dự  kiến tổ chức đại hội vào tháng 04/2021 tại TPHCM.
23 TYA TYA giao dịch không hưởng quyền – tổ chức Đại hội cổ đông thường niên năm 2021, dự  kiến tổ chức đại hội vào ngày 15/04/2021 tại trụ sở công ty.
24 VDP VDP nhận quyết định niêm yết bổ sung 3.300.000 cp (phát hành riêng lẻ) tại HOSE, ngày niêm yết có hiệu lực: 12/03/2021.
25 E1VFVN31 E1VFVN30 niêm yết và giao dịch bổ sung 4.000.000 ccq (giảm) tại HOSE, ngày niêm yết có hiệu lực: 12/03/2021. 
26 FUEVFVND FUEVFVND niêm yết và giao dịch bổ sung 700.000 ccq (tăng)  tại HOSE, ngày niêm yết có hiệu lực: 12/03/2021.