Điểm tin giao dịch 22.03.2021

22/03/2021 16:53

TỔNG HỢP THÔNG TIN GIAO DỊCH
TRADING SUMMARY 
   
    Ngày:
Date:
22/03/2021          
                 
1. Chỉ số chứng khoán
     (Indices)
     
Chỉ số
Indices
  Đóng cửa
Closing value
Tăng/Giảm
+/- Change
Thay đổi (%)
% Change
GTGD (tỷ đồng)
Trading value (bil.dongs)
     
VNINDEX 1.194,43 0,38 0,03 15.792,32      
VN30 1.198,54 -4,82 -0,40 6.684,73      
VNMIDCAP 1.470,90 -4,78 -0,32 4.473,24      
VNSMALLCAP 1.296,41 10,87 0,85 2.174,03      
VN100 1.151,61 -4,03 -0,35 11.157,96      
VNALLSHARE 1.158,64 -3,16 -0,27 13.332,00      
VNXALLSHARE 1.851,88 -6,15 -0,33 16.076,94      
VNCOND 1.386,38 -7,17 -0,51 368,22      
VNCONS 839,60 -5,06 -0,60 1.299,83      
VNENE 614,95 -0,17 -0,03 244,09      
VNFIN 1.176,75 -8,47 -0,71 4.286,69      
VNHEAL 1.535,25 -4,23 -0,27 83,41      
VNIND 739,31 7,48 1,02 2.258,77      
VNIT 1.797,83 -20,78 -1,14 324,70      
VNMAT 1.940,32 -10,74 -0,55 1.429,28      
VNREAL 1.536,76 2,51 0,16 2.579,01      
VNUTI 811,37 2,61 0,32 358,89      
VNDIAMOND 1.423,82 -9,39 -0,66 3.073,51      
VNFINLEAD 1.590,79 -8,17 -0,51 4.172,88      
VNFINSELECT 1.549,77 -10,38 -0,67 4.162,45      
VNSI 1.711,15 -7,22 -0,42 2.928,84      
VNX50 1.980,59 -8,28 -0,42 10.221,84      
                 
2. Giao dịch toàn thị trường
    (Trading total)
   
Nội dung
Contents
KLGD (cp)
Trading vol. (shares)
GTGD (tỷ đồng)
Trading val. (bil. Dongs)
   
Khớp lệnh 626.610.700 13.709    
Thỏa thuận 74.258.377 2.083    
Tổng 700.869.077 15.792    
                 
Top 5 chứng khoán giao dịch trong ngày
(Top volatile stock up to date)
   
STT
No.
Top 5 CP về KLGD
Top trading vol.
Top 5 CP tăng giá
Top gainer
Top 5 CP giảm giá
Top loser 
   
Mã CK
Code
KLGD (cp)
Trading vol. (shares)
Mã CK
Code
% Mã CK
Code
%    
1 FLC 46.086.600 CIG 7,00% SGR -6,93%    
2 ROS 44.759.200 HOT 6,99% RIC -6,92%    
3 STB 44.480.755 FLC 6,98% NVT -5,80%    
4 MSB 34.163.200 TS4 6,98% HPX -4,55%    
5 CTG 20.722.100 ROS 6,97% NHA -4,08%    
                 
Giao dịch của NĐTNN
(Foreigner trading)
Nội dung
Contents
Mua
Buying
% Bán
Selling
% Mua-Bán
Buying-Selling
KLGD (cp)
Trading vol. (shares)
48.245.530 6,88% 55.273.261 7,89% -7.027.731
GTGD (tỷ đồng)
Trading val. (bil. Dongs)
1.297 8,21% 1.712 10,84% -415
                 
Top 5 Chứng khoán giao dịch của nhà đầu tư nước ngoài
(Top foreigner trading)
 
STT Top 5 CP về
KLGD NĐTNN
Top trading vol.
Top 5 CP về
GTGD NĐTNN
Top 5 CP về KLGD
 NĐTNN mua ròng 
 
1 MSB 55.691.500 MSB 1.329.658.515 KBC 31.804.800  
2 CTG 4.147.100 VNM 237.551.710 NVL 8.706.200  
3 HPG 3.307.900 CTG 170.898.320 PLX 7.900.600  
4 VNM 2.349.331 HPG 155.536.885 MWG 6.330.990  
5 POW 1.893.300 VPB 72.206.600 OCB 6.076.400  
                 
3. Sự kiện doanh nghiệp
STT Mã CK Sự kiện
1 AGG AGG niêm yết và giao dịch bổ sung 136.948 cp (trả cổ tức) tại HOSE ngày 22/03/2021, ngày niêm yết có hiệu lực: 23/09/2020.
2 PAC PAC giao dịch không hưởng quyền – tổ chức Đại hội cổ đông thường niên năm 2021, dự  kiến tổ chức đại hội vào ngày 29/04/2021 tại TPHCM.
3 HCD HCD giao dịch không hưởng quyền – tổ chức Đại hội cổ đông thường niên năm 2021, dự  kiến tổ chức đại hội vào ngày 24/04/2021 tại nhà máy sản xuất bao bì HCD, lô 111.1.2, KCN Khai Sơn, Thuận Thành, Bắc Ninh.
4 HQC HQC giao dịch không hưởng quyền – tổ chức Đại hội cổ đông thường niên năm 2021, dự  kiến tổ chức đại hội vào ngày 24/04/2021 tại Golden king, 15 Nguyễn Lương Bằng, Tân Phú, Quận 7, TPHCM.
5 SVT SVT giao dịch không hưởng quyền – tổ chức Đại hội cổ đông thường niên năm 2021, dự  kiến tổ chức đại hội vào ngày 23/04/2021 tại 806 Âu Cơ, Phường 14, Tân Bình, TPHCM.
6 COM COM giao dịch không hưởng quyền – tổ chức Đại hội cổ đông thường niên năm 2021, dự  kiến tổ chức đại hội vào 23/04/2021 tại Tầng 10, tòa nhà Comeco, 549 Điện Biên Phủ, Phường 3, Quận 3, TPHCM.
7 VID VID giao dịch không hưởng quyền – tổ chức Đại hội cổ đông thường niên năm 2021, dự  kiến tổ chức đại hội vào ngày 23/04/2021 tại trụ sở công ty.
8 PC1 PC1 giao dịch không hưởng quyền – tổ chức Đại hội cổ đông thường niên năm 2021, dự  kiến tổ chức đại hội vào tháng 04/2021 tại trụ sở công ty.
9 SC5 SC5 giao dịch không hưởng quyền – tổ chức Đại hội cổ đông thường niên năm 2021, dự  kiến tổ chức đại hội vào 28/04/2021.
10 HU3 HU3 giao dịch không hưởng quyền – tổ chức Đại hội cổ đông thường niên năm 2021, dự  kiến tổ chức đại hội tại tầng 5 tòa nhà HUD3 Tower số 121, 123 Tô Hiệu, Nguyễn Trãi, Hà Đông, Hà NỘi.
11 SHA SHA giao dịch không hưởng quyền – tổ chức Đại hội cổ đông thường niên năm 2021, dự  kiến tổ chức đại hội vào tháng 04/2021 tại công ty.
12 HMC HMC giao dịch không hưởng quyền – tổ chức Đại hội cổ đông thường niên năm 2021, dự  kiến tổ chức đại hội vào cuối tháng 04/2021.
13 VNL VNL giao dịch không hưởng quyền – tổ chức Đại hội cổ đông thường niên năm 2021, dự  kiến tổ chức đại hội vào 27/04/2021.
14 VNL VNL giao dịch không hưởng quyền – trả cổ tức đợt 2 năm 2020 bằng tiền mặt với tỷ lệ 08%, ngày thanh toán: 20/04/2021.
15 VDP VDP giao dịch không hưởng quyền – tổ chức Đại hội cổ đông thường niên năm 2021, dự kiến tổ chức đại hội vào 24/04/2021 tại trung tâm văn hóa Quận Phú Nhuận, 70-72 Nguyễn Văn Trỗi, Phường 08, Phú Nhuận, TPHCM.
16 VDP VDP giao dịch không hưởng quyền – trả cổ tức đợt 2 năm 2020 bằng tiền mặt với tỷ lệ 10%, ngày thanh toán: 17/06/2021.
17 DIG DIG giao dịch không hưởng quyền – tổ chức Đại hội cổ đông thường niên năm 2021, dự kiến tổ chức đại hội vào tháng 04/2021 tại khách sạn Pullman, 15 Thi Sách, Thắng Tam, Vũng Tàu.
18 MSH MSH giao dịch không hưởng quyền – tổ chức Đại hội cổ đông thường niên năm 2021, dự kiến tổ chức đại hội vào 24/04/2021 tại Hội trường tầng 11, 52 Lạc Long Quân, phường Bưởi, quận Tây Hồ, Hà Nội.
19 TSC TSC giao dịch không hưởng quyền – tổ chức Đại hội cổ đông thường niên năm 2021, dự kiến tổ chức đại hội vào 26/04/2021 tại tầng 5 Times Towers, HACC1 Complex, 35 Lê Văn Lương, Thanh Xuân, Hà Nội.
20 PMG PMG giao dịch không hưởng quyền – tổ chức Đại hội cổ đông thường niên năm 2021, dự  kiến tổ chức đại hội vào tháng 04/2021 tại lô 4 KCN Điện Nam – Điện Ngọc, Điện Bàn, Quảng Nam.
21 E1VFVN30 E1VFVN30 niêm yết và giao dịch bổ sung 1.500.000 ccq (giảm) tại HOSE, ngày niêm yết có hiệu lực: 22/03/2021. 
22 FUEVFVND FUEVFVND niêm yết và giao dịch bổ sung 2.100.000 ccq (tăng)  tại HOSE, ngày niêm yết có hiệu lực: 22/03/2021.