Điểm tin giao dịch 12.04.2021

12/04/2021 17:37

TỔNG HỢP THÔNG TIN GIAO DỊCH
TRADING SUMMARY 
   
    Ngày:
Date:
12/04/2021          
                 
1. Chỉ số chứng khoán
     (Indices)
     
Chỉ số
Indices
  Đóng cửa
Closing value
Tăng/Giảm
+/- Change
Thay đổi (%)
% Change
GTGD (tỷ đồng)
Trading value (bil.dongs)
     
VNINDEX 1.252,45 20,79 1,69 21.517,67      
VN30 1.278,19 24,93 1,99 11.137,56      
VNMIDCAP 1.543,04 22,72 1,49 5.614,92      
VNSMALLCAP 1.349,41 16,16 1,21 2.534,47      
VN100 1.228,94 24,70 2,05 16.752,48      
VNALLSHARE 1.234,51 24,20 2,00 19.286,95      
VNXALLSHARE 1.981,20 36,76 1,89 22.611,29      
VNCOND 1.454,89 14,48 1,01 484,42      
VNCONS 843,31 3,13 0,37 1.751,47      
VNENE 604,24 -3,26 -0,54 354,68      
VNFIN 1.261,95 25,13 2,03 6.175,43      
VNHEAL 1.527,00 7,61 0,50 82,42      
VNIND 761,87 7,70 1,02 2.709,74      
VNIT 1.862,27 -2,00 -0,11 226,91      
VNMAT 2.081,32 47,75 2,35 2.388,12      
VNREAL 1.715,55 61,62 3,73 4.216,09      
VNUTI 818,49 5,01 0,62 789,50      
VNDIAMOND 1.485,55 18,78 1,28 3.695,15      
VNFINLEAD 1.722,09 34,46 2,04 5.873,27      
VNFINSELECT 1.670,56 32,32 1,97 5.971,28      
VNSI 1.842,72 33,81 1,87 5.128,08      
VNX50 2.129,99 43,59 2,09 14.835,43      
                 
2. Giao dịch toàn thị trường
    (Trading total)
   
Nội dung
Contents
KLGD (cp)
Trading vol. (shares)
GTGD (tỷ đồng)
Trading val. (bil. Dongs)
   
Khớp lệnh 857.647.000 19.984    
Thỏa thuận 32.666.325 1.534    
Tổng 890.313.325 21.518    
                 
Top 5 chứng khoán giao dịch trong ngày
(Top volatile stock up to date)
   
STT
No.
Top 5 CP về KLGD
Top trading vol.
Top 5 CP tăng giá
Top gainer
Top 5 CP giảm giá
Top loser 
   
Mã CK
Code
KLGD (cp)
Trading vol. (shares)
Mã CK
Code
% Mã CK
Code
%    
1 STB 49.783.400 TNT 7,00% YEG -6,97%    
2 FLC 49.034.600 MCG 7,00% SVD -6,97%    
3 POW 39.387.800 HAR 7,00% PMG -6,96%    
4 HAG 27.451.200 QCG 7,00% EMC -6,88%    
5 HPG 27.110.400 SJF 6,99% RIC -6,85%    
                 
Giao dịch của NĐTNN
(Foreigner trading)
Nội dung
Contents
Mua
Buying
% Bán
Selling
% Mua-Bán
Buying-Selling
KLGD (cp)
Trading vol. (shares)
39.193.411 4,40% 36.780.800 4,13% 2.412.611
GTGD (tỷ đồng)
Trading val. (bil. Dongs)
1.508 7,01% 1.767 8,21% -259
                 
Top 5 Chứng khoán giao dịch của nhà đầu tư nước ngoài
(Top foreigner trading)
 
STT Top 5 CP về
KLGD NĐTNN
Top trading vol.
Top 5 CP về
GTGD NĐTNN
Top 5 CP về KLGD
 NĐTNN mua ròng 
 
1 STB 4.875.800 VIC 388.844.060 KBC 30.148.000  
2 VRE 4.063.300 VNM 320.771.840 VHM 25.640.970  
3 VPB 3.867.800 VHM 272.074.160 VIC 19.397.940  
4 VNM 3.210.800 VPB 187.395.535 STB 13.576.600  
5 HPG 3.169.400 HPG 159.358.735 NVL 12.092.300  
                 
3. Sự kiện doanh nghiệp
STT Mã CK Sự kiện
1 CKDH2004  CKDH2004 (chứng quyền CKDH01MBS20CE) hủy niêm yết 2.000.000 cq tại HOSE (do đáo hạn), ngày hủy niêm yết: 12/04/2021, ngày GD cuối cùng: 07/04/2021.
2 CFPT2014  CFPT2014 (chứng quyền FPT/VCSC/M/Au/T/A2) hủy niêm yết 1.000.000 cq tại HOSE (do đáo hạn), ngày hủy niêm yết: 12/04/2021, ngày GD cuối cùng: 07/04/2021.
3 CHPG2025  CHPG2025 (chứng quyền HPG/VCSC/M/Au/T/A1) hủy niêm yết 1.000.000 cq tại HOSE (do đáo hạn), ngày hủy niêm yết: 12/04/2021, ngày GD cuối cùng: 07/04/2021.
4 CMSN2012  CMSN2012 (chứng quyền MSN/VCSC/M/Au/T/A1) hủy niêm yết 1.000.000 cq tại HOSE (do đáo hạn), ngày hủy niêm yết: 12/04/2021, ngày GD cuối cùng: 07/04/2021.
5 CVNM2014  CVNM2014 (chứng quyền VNM/VCSC/M/Au/T/A1) hủy niêm yết 1.000.000 cq tại HOSE (do đáo hạn), ngày hủy niêm yết: 12/04/2021, ngày GD cuối cùng: 07/04/2021.
6 CVPB2013  CVPB2013 (chứng quyền VPB/VCSC/M/Au/T/A2) hủy niêm yết 1.000.000 cq tại HOSE (do đáo hạn), ngày hủy niêm yết: 12/04/2021, ngày GD cuối cùng: 07/04/2021.
7 MWG MWG giao dịch không hưởng quyền – tổ chức Đại hội cổ đông thường niên năm 2021, dự  kiến tổ chức đại hội vào ngày 14/05/2021 đến 15/05/2021 tại tòa nhà MWG, lô T2-1.2, đường D1, khu Công nghệ cao, Phú Tân, Thủ Đức.
8 BCG BCG giao dịch không hưởng quyền – tổ chức Đại hội cổ đông thường niên năm 2021, dự  kiến tổ chức đại hội vào ngày 15/05/2021 tại Hotel Grand Saigon , số 8, Đồng Khởi, Bến Nghé, Quận 1, TPHCM.
9 PAN PAN chuyển sàn niêm yết 216.358.580 cp sang HNX, ngày GD cuối cùng: 12/04/2021.
10 TVB TVB chuyển sàn niêm yết  54.725.873 cp sang HNX, ngày GD cuối cùng: 12/04/2021.
11 TVT TVT giao dịch không hưởng quyền – tổ chức Đại hội cổ đông thường niên năm 2021, dự  kiến tổ chức đại hội vào tháng 05/2021 tại 127 Lê Văn Chí, Linh Trung, Thủ Đức.
12 VNS VNS bị đưa vào diện bị cảnh báo kể từ ngày 12/04/2021 do lợi nhuận sau thuế năm 2020 phát sinh âm.
13 YEG YEG bị chuyển từ diện cảnh báo sang diện bị kiểm soát kể từ ngày 12/04/2021 do kết quả kinh doanh năm 2020 tiếp tục phát sinh âm.
14 E1VFVN30 E1VFVN30 niêm yết và giao dịch bổ sung 300.000 ccq (tăng) tại HOSE, ngày niêm yết có hiệu lực: 12/04/2021.