Điểm tin giao dịch 15.04.2021

15/04/2021 16:39

TỔNG HỢP THÔNG TIN GIAO DỊCH
TRADING SUMMARY 
   
    Ngày:
Date:
15/04/2021          
                 
1. Chỉ số chứng khoán
     (Indices)
     
Chỉ số
Indices
  Đóng cửa
Closing value
Tăng/Giảm
+/- Change
Thay đổi (%)
% Change
GTGD (tỷ đồng)
Trading value (bil.dongs)
     
VNINDEX 1.247,25 -8,62 -0,69 20.645,52      
VN30 1.284,20 -6,57 -0,51 11.095,36      
VNMIDCAP 1.533,11 -6,16 -0,40 4.949,21      
VNSMALLCAP 1.348,89 -3,67 -0,27 2.491,17      
VN100 1.234,15 -5,33 -0,43 16.044,58      
VNALLSHARE 1.239,94 -5,13 -0,41 18.535,75      
VNXALLSHARE 1.984,23 -9,46 -0,47 21.818,22      
VNCOND 1.445,98 -9,23 -0,63 719,59      
VNCONS 849,37 -4,38 -0,51 1.517,85      
VNENE 594,07 -7,68 -1,28 332,79      
VNFIN 1.245,97 -18,32 -1,45 5.085,66      
VNHEAL 1.512,30 -7,08 -0,47 27,23      
VNIND 750,87 -7,20 -0,95 2.395,37      
VNIT 1.816,10 -22,72 -1,24 293,17      
VNMAT 2.174,83 45,07 2,12 3.156,76      
VNREAL 1.757,43 5,81 0,33 4.430,10      
VNUTI 792,93 -11,14 -1,39 486,85      
VNDIAMOND 1.459,52 -18,91 -1,28 3.372,98      
VNFINLEAD 1.685,45 -27,99 -1,63 4.889,78      
VNFINSELECT 1.648,84 -24,55 -1,47 4.931,58      
VNSI 1.844,87 -9,78 -0,53 6.047,26      
VNX50 2.140,98 -7,82 -0,36 14.861,96      
                 
2. Giao dịch toàn thị trường
    (Trading total)
   
Nội dung
Contents
KLGD (cp)
Trading vol. (shares)
GTGD (tỷ đồng)
Trading val. (bil. Dongs)
   
Khớp lệnh 771.443.700 19.035    
Thỏa thuận 35.047.736 1.611    
Tổng 806.491.436 20.646    
                 
Top 5 chứng khoán giao dịch trong ngày
(Top volatile stock up to date)
   
STT
No.
Top 5 CP về KLGD
Top trading vol.
Top 5 CP tăng giá
Top gainer
Top 5 CP giảm giá
Top loser 
   
Mã CK
Code
KLGD (cp)
Trading vol. (shares)
Mã CK
Code
% Mã CK
Code
%    
1 STB 38.187.400 DLG 7,00% HAR -6,96%    
2 HPG 32.078.100 SHA 7,00% SAV -6,94%    
3 FLC 28.961.200 TGG 6,99% QBS -6,91%    
4 HNG 26.125.800 SJF 6,99% CLW -6,91%    
5 ITA 25.060.900 KMR 6,98% YEG -6,89%    
                 
Giao dịch của NĐTNN
(Foreigner trading)
Nội dung
Contents
Mua
Buying
% Bán
Selling
% Mua-Bán
Buying-Selling
KLGD (cp)
Trading vol. (shares)
33.296.400 4,13% 56.808.700 7,04% -23.512.300
GTGD (tỷ đồng)
Trading val. (bil. Dongs)
1.459 7,07% 2.289 11,09% -829
                 
Top 5 Chứng khoán giao dịch của nhà đầu tư nước ngoài
(Top foreigner trading)
 
STT Top 5 CP về
KLGD NĐTNN
Top trading vol.
Top 5 CP về
GTGD NĐTNN
Top 5 CP về KLGD
 NĐTNN mua ròng 
 
1 HPG 4.216.500 VHM 421.099.512 KBC 29.131.100  
2 VHM 4.117.300 VIC 292.303.860 VIC 21.098.040  
3 VRE 3.816.300 NVL 272.222.230 VHM 16.961.070  
4 VPB 3.609.700 VNM 251.124.747 STB 14.621.100  
5 POW 2.967.400 HPG 226.636.740 NVL 14.510.900  
                 
3. Sự kiện doanh nghiệp
STT Mã CK Sự kiện
1 CDC CDC giao dịch không hưởng quyền – tổ chức Đại hội cổ đông thường niên năm 2021, dự  kiến tổ chức đại hội vào ngày 27/05/2021 tại Royal Hotel Saigon — 133 Nguyễn Huệ, Quận 1, TPHCM.
2 SVD SVD giao dịch không hưởng quyền – tổ chức Đại hội cổ đông thường niên năm 2021, dự  kiến tổ chức đại hội vào tháng 05/2021.
3 HVN HVN bị đưa vào diện bị cảnh báo kể từ ngày 15/04/2021 do kết quả kinh doanh năm 2020 phát sinh âm.
4 QBS QBS bị đưa vào diện bị kiểm soát kể từ ngày 15/04/2020 kết quả kinh doanh năm 2020 tiếp tục phát sinh âm.
5 CMWG2104  CMWG2104 (chứng quyền MWG/ACBS/Call/EU/Cash/12M/04 – Mã chứng khoán cơ sở: MWG) chính thức giao dịch lần đầu tại HOSE ngày 15/04/2021 với số lượng 2.000.000 chứng quyền. Tỷ lệ chuyển đổi: 10:1, với giá: 135.000 đồng/cq, ngày niêm yết có hiệu lực: 13/04/2021.
6 VOS VOS được giao dịch dưới dạng bị kiểm soát kể từ ngày 15/04/2021.
7 E1VFVN30 E1VFVN30 niêm yết và giao dịch bổ sung 2.400.000 ccq (giảm) tại HOSE, ngày niêm yết có hiệu lực: 15/04/2021. 
8 FUEVFVND FUEVFVND niêm yết và giao dịch bổ sung 300.000 ccq (tăng) tại HOSE, ngày niêm yết có hiệu lực: 15/04/2021.