Điểm tin giao dịch 26.04.2021

26/04/2021 17:29

TỔNG HỢP THÔNG TIN GIAO DỊCH
TRADING SUMMARY 
   
    Ngày:
Date:
26/04/2021          
                 
1. Chỉ số chứng khoán
     (Indices)
     
Chỉ số
Indices
  Đóng cửa
Closing value
Tăng/Giảm
+/- Change
Thay đổi (%)
% Change
GTGD (tỷ đồng)
Trading value (bil.dongs)
     
VNINDEX 1.215,77 -32,76 -2,62 19.295,66      
VN30 1.275,04 -26,35 -2,02 11.310,93      
VNMIDCAP 1.459,96 -31,78 -2,13 3.957,67      
VNSMALLCAP 1.280,03 -30,60 -2,33 1.537,83      
VN100 1.211,69 -28,40 -2,29 15.268,60      
VNALLSHARE 1.215,12 -28,37 -2,28 16.806,43      
VNXALLSHARE 1.942,28 -43,70 -2,20 19.787,52      
VNCOND 1.490,75 -37,45 -2,45 805,41      
VNCONS 816,06 -26,51 -3,15 1.670,42      
VNENE 533,58 -21,82 -3,93 259,50      
VNFIN 1.232,88 -16,43 -1,32 5.098,08      
VNHEAL 1.474,85 -11,85 -0,80 18,95      
VNIND 708,79 -17,69 -2,44 1.753,89      
VNIT 1.829,71 -44,71 -2,39 296,50      
VNMAT 2.159,41 -45,18 -2,05 2.239,84      
VNREAL 1.712,08 -53,11 -3,01 4.281,97      
VNUTI 749,16 -24,99 -3,23 278,31      
VNDIAMOND 1.479,21 -24,60 -1,64 4.069,83      
VNFINLEAD 1.664,14 -26,14 -1,55 5.002,87      
VNFINSELECT 1.627,39 -26,36 -1,59 5.013,02      
VNSI 1.834,54 -17,14 -0,93 5.609,44      
VNX50 2.112,12 -47,42 -2,20 14.997,19      
                 
2. Giao dịch toàn thị trường
    (Trading total)
   
Nội dung
Contents
KLGD (cp)
Trading vol. (shares)
GTGD (tỷ đồng)
Trading val. (bil. Dongs)
   
Khớp lệnh 685.386.500 16.862    
Thỏa thuận 59.558.231 2.434    
Tổng 744.944.731 19.296    
                 
Top 5 chứng khoán giao dịch trong ngày
(Top volatile stock up to date)
   
STT
No.
Top 5 CP về KLGD
Top trading vol.
Top 5 CP tăng giá
Top gainer
Top 5 CP giảm giá
Top loser 
   
Mã CK
Code
KLGD (cp)
Trading vol. (shares)
Mã CK
Code
% Mã CK
Code
%    
1 FLC 53.070.200 YEG 7,00% TIP -6,97%    
2 STB 42.197.500 DLG 7,00% PMG -6,97%    
3 ROS 38.882.000 CIG 6,93% LCM -6,95%    
4 HPG 25.926.400 NVL 6,92% HCD -6,94%    
5 DLG 24.953.700 CLW 6,89% HVX -6,93%    
                 
Giao dịch của NĐTNN
(Foreigner trading)
Nội dung
Contents
Mua
Buying
% Bán
Selling
% Mua-Bán
Buying-Selling
KLGD (cp)
Trading vol. (shares)
51.732.381 6,94% 45.612.714 6,12% 6.119.667
GTGD (tỷ đồng)
Trading val. (bil. Dongs)
2.290 11,87% 2.210 11,46% 79
                 
Top 5 Chứng khoán giao dịch của nhà đầu tư nước ngoài
(Top foreigner trading)
 
STT Top 5 CP về
KLGD NĐTNN
Top trading vol.
Top 5 CP về
GTGD NĐTNN
Top 5 CP về KLGD
 NĐTNN mua ròng 
 
1 VRE 7.137.100 MWG 711.474.000 KBC 30.508.600  
2 VNM 5.668.114 VNM 549.268.280 VIC 23.130.040  
3 VPB 5.639.500 VPB 296.026.840 STB 19.995.400  
4 MWG 4.530.000 VIC 239.886.370 NVL 16.413.200  
5 HDB 2.860.600 VRE 229.661.320 VHM 11.376.670  
                 
3. Sự kiện doanh nghiệp
STT Mã CK Sự kiện
1 BCM BCM giao dịch không hưởng quyền – tổ chức Đại hội cổ đông thường niên năm 2021, dự  kiến tổ chức đại hội vào ngày 28/05/2021 tại khách sạn Becamex – Bình Dương.
2 TNA TNA giao dịch không hưởng quyền – tổ chức Đại hội cổ đông thường niên năm 2021, dự  kiến tổ chức đại hội vào 29/05/2021.
3 MSN12003 MSN12003 giao dịch không quyền – trả lãi trái phiếu, ngày thanh toán: 12/05/2021.
4 HHP HHP giao dịch không hưởng quyền – tổ chức Đại hội cổ đông thường niên năm 2021, dự  kiến tổ chức đại hội vào tháng 05/2021.
5 LCM LCM giao dịch không hưởng quyền – tổ chức Đại hội cổ đông thường niên năm 2021, dự  kiến tổ chức đại hội vào tháng 05/2021.
6 FTM FTM chuyển từ diện cảnh báo sáng diện bị kiểm soát kể từ ngày 26/04/2020 do kết quả kinh doanh năm 2020 tiếp tục phát sinh âm.
7 FTM FTM bị đưa vào diện bị kiểm soát kể từ ngày 26/04/2021 do kết quả kinh doanh năm 2020 tiếp tục phát sinh âm.
8 PDR PDR giao dịch không hưởng quyền – trả cổ tức năm 2020 bằng cổ phiếu theo tỷ lệ 11,7% (số lượng dự kiến: 50.986.990 cp).
9 VJC VJC giao dịch không hưởng quyền – lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản .
10 E1VFVN30 E1VFVN30 niêm yết và giao dịch bổ sung 1.600.000 ccq (tăng) tại HOSE, ngày niêm yết có hiệu lực: 26/04/2021. 
11 FUESSVFL FUESSVFL niêm yết và giao dịch bổ sung 800.000 ccq (tăng) tại HOSE, ngày niêm yết có hiệu lực: 26/04/2021. 
12 FUEVFVND FUEVFVND niêm yết và giao dịch bổ sung 200.000 ccq (tăng) tại HOSE, ngày niêm yết có hiệu lực: 26/04/2021.