Điểm tin giao dịch 27.05.2021

27/05/2021 17:10

TỔNG HỢP THÔNG TIN GIAO DỊCH
TRADING SUMMARY 
   
    Ngày:
Date:
5/27/2021          
                 
1. Chỉ số chứng khoán
     (Indices)
     
Chỉ số
Indices
  Đóng cửa
Closing value
Tăng/Giảm
+/- Change
Thay đổi (%)
% Change
GTGD (tỷ đồng)
Trading value (bil.dongs)
     
VNINDEX 1,303.57 -13.13 -1.00 24,088.25      
VN30 1,437.38 -17.73 -1.22 13,748.15      
VNMIDCAP 1,549.69 1.00 0.06 4,627.08      
VNSMALLCAP 1,307.78 -9.13 -0.69 2,263.83      
VN100 1,337.98 -13.30 -0.98 18,375.23      
VNALLSHARE 1,335.64 -13.06 -0.97 20,639.06      
VNXALLSHARE 2,136.82 -18.46 -0.86 24,810.20      
VNCOND 1,508.62 -18.03 -1.18 411.58      
VNCONS 815.84 -10.98 -1.33 1,262.36      
VNENE 567.65 -13.06 -2.25 404.82      
VNFIN 1,526.71 -18.77 -1.21 9,492.66      
VNHEAL 1,563.07 2.32 0.15 80.88      
VNIND 706.00 -3.19 -0.45 2,320.90      
VNIT 2,116.22 -36.26 -1.68 344.34      
VNMAT 2,550.15 -34.70 -1.34 2,490.35      
VNREAL 1,731.96 -4.65 -0.27 3,522.23      
VNUTI 722.68 -7.66 -1.05 211.90      
VNDIAMOND 1,689.34 -17.37 -1.02 8,990.56      
VNFINLEAD 2,069.04 -31.53 -1.50 9,257.81      
VNFINSELECT 2,002.14 -22.84 -1.13 9,482.01      
VNSI 2,069.74 -21.64 -1.03 8,217.36      
VNX50 2,349.95 -25.42 -1.07 17,825.06      
                 
2. Giao dịch toàn thị trường
    (Trading total)
   
Nội dung
Contents
KLGD (cp)
Trading vol. (shares)
GTGD (tỷ đồng)
Trading val. (bil. Dongs)
   
Khớp lệnh 685,085,600 21,910    
Thỏa thuận 47,912,465 2,179    
Tổng 732,998,065 24,088    
                 
Top 5 chứng khoán giao dịch trong ngày
(Top volatile stock up to date)
   
STT
No.
Top 5 CP về KLGD
Top trading vol.
Top 5 CP tăng giá
Top gainer
Top 5 CP giảm giá
Top loser 
   
Mã CK
Code
KLGD (cp)
Trading vol. (shares)
Mã CK
Code
% Mã CK
Code
%    
1 STB 47,101,500 KMR 7.00% HAX -18.03%    
2 VPB 38,691,900 ABS 6.99% TN1 -6.67%    
3 LPB 31,002,700 EIB 6.98% HVX -6.32%    
4 MBB 28,678,800 SCS 6.98% TCO -6.25%    
5 FLC 26,071,800 VDP 6.95% SVT -5.85%    
                 
Giao dịch của NĐTNN
(Foreigner trading)
Nội dung
Contents
Mua
Buying
% Bán
Selling
% Mua-Bán
Buying-Selling
KLGD (cp)
Trading vol. (shares)
36,049,324 4.92% 34,086,024 4.65% 1,963,300
GTGD (tỷ đồng)
Trading val. (bil. Dongs)
1,751 7.27% 1,643 6.82% 108
                 
Top 5 Chứng khoán giao dịch của nhà đầu tư nước ngoài
(Top foreigner trading)
 
STT Top 5 CP về
KLGD NĐTNN
Top trading vol.
Top 5 CP về
GTGD NĐTNN
Top 5 CP về KLGD
 NĐTNN mua ròng 
 
1 HPG 6,223,700 HPG 417,762,580 STB 41,289,500  
2 TPB 4,010,000 FPT 250,495,471 KBC 20,173,900  
3 MBB 2,758,900 VNM 201,867,715 VHM 17,199,270  
4 PLX 2,616,800 NVL 179,867,340 VIC 14,714,940  
5 FPT 2,458,248 VIC 164,403,420 NVL 13,677,300  
                 
3. Sự kiện doanh nghiệp
STT Mã CK Sự kiện
1 ITD ITD giao dịch không hưởng quyền – tổ chức Đại hội cổ đông thường niên năm 2021, dự  kiến tổ chức đại hội vào ngày 29/06/2021 tại tòa nhà ITD, 01 đường Sáng Tạo, Tân Thuận Đông, Quận 7, TPHCM.
2 UDC UDC giao dịch không hưởng quyền – tổ chức Đại hội cổ đông thường niên năm 2021, dự  kiến tổ chức đại hội vào 26/06/2021 tại trụ sở công ty.
3 VNE VNE giao dịch không hưởng quyền – tổ chức Đại hội cổ đông thường niên năm 2021, thời gian và địa điểm tổ chức đại hội công ty sẽ thông báo sau.
4 LHG LHG giao dịch không hưởng quyền – tổ chức Đại hội cổ đông thường niên năm 2021, dự  kiến tổ chức đại hội vào ngày 25/06/2021 tại trụ sở công ty.
5 CMV CMV giao dịch không hưởng quyền – tổ chức Đại hội cổ đông thường niên năm 2021, dự  kiến tổ chức đại hội vào ngày 30/06/2021 tại khách sạn Mường Thanh Cà Mau – C3A Khu trung tâm hành chính chính trị, Phường 9, Cà Mau.
6 HAX HAX giao dịch không hưởng quyền – trả cổ tức năm 2020 bằng cổ phiếu theo tỷ lệ 10:3% (số lượng dự kiến: 11.023.319 cp).
7 AST AST bị đưa vào diện bị cảnh báo kể từ ngày 27/05/2021 do lợi nhuận sau thuế công ty mẹ năm 2020 phát sinh âm.
8 RDP RDP bị đưa vào diện bị cảnh báo kể từ ngày 27/05/2021 do lợi nhuận sau thuế công ty mẹ năm 2020 phát sinh âm.
9 E1VFVN30 E1VFVN30 niêm yết và giao dịch bổ sung 1.000.000 ccq (tăng)  tại HOSE, ngày niêm yết có hiệu lực: 27/05/2021. 
10 FUESSVFL FUESSVFL niêm yết và giao dịch bổ sung 2.500.000 ccq (giảm)  tại HOSE, ngày niêm yết có hiệu lực: 27/05/2021. 
11 FUEVFVND FUEVFVND niêm yết và giao dịch bổ sung 8.000.000 ccq (giảm)  tại HOSE, ngày niêm yết có hiệu lực: 27/05/2021.