Điểm tin giao dịch 03.06.2021

03/06/2021 17:23

TỔNG HỢP THÔNG TIN GIAO DỊCH
TRADING SUMMARY 
   
    Ngày:
Date:
6/3/2021          
                 
1. Chỉ số chứng khoán
     (Indices)
     
Chỉ số
Indices
  Đóng cửa
Closing value
Tăng/Giảm
+/- Change
Thay đổi (%)
% Change
GTGD (tỷ đồng)
Trading value (bil.dongs)
     
VNINDEX 1,364.28 23.50 1.75 29,308.78      
VN30 1,504.37 25.52 1.73 16,775.81      
VNMIDCAP 1,639.84 41.90 2.62 6,025.59      
VNSMALLCAP 1,363.74 33.40 2.51 2,670.12      
VN100 1,398.66 25.18 1.83 22,801.40      
VNALLSHARE 1,396.03 25.63 1.87 25,471.52      
VNXALLSHARE 2,254.15 43.39 1.96 31,891.35      
VNCOND 1,492.78 11.63 0.79 402.18      
VNCONS 811.09 7.16 0.89 1,513.20      
VNENE 607.10 3.22 0.53 625.01      
VNFIN 1,654.78 49.99 3.12 11,782.00      
VNHEAL 1,592.78 14.78 0.94 65.37      
VNIND 722.14 17.65 2.51 2,641.42      
VNIT 2,196.76 -7.82 -0.35 437.41      
VNMAT 2,772.36 27.12 0.99 3,307.46      
VNREAL 1,755.15 21.90 1.26 3,988.99      
VNUTI 773.19 19.10 2.53 567.17      
VNDIAMOND 1,786.63 33.29 1.90 10,994.05      
VNFINLEAD 2,257.05 70.30 3.21 11,351.65      
VNFINSELECT 2,177.00 67.40 3.19 11,719.50      
VNSI 2,181.87 50.61 2.37 11,244.76      
VNX50 2,472.27 43.11 1.77 22,082.32      
                 
2. Giao dịch toàn thị trường
    (Trading total)
   
Nội dung
Contents
KLGD (cp)
Trading vol. (shares)
GTGD (tỷ đồng)
Trading val. (bil. Dongs)
   
Khớp lệnh 856,882,400 27,740    
Thỏa thuận 41,999,694 1,569    
Tổng 898,882,094 29,309    
                 
Top 5 chứng khoán giao dịch trong ngày
(Top volatile stock up to date)
   
STT
No.
Top 5 CP về KLGD
Top trading vol.
Top 5 CP tăng giá
Top gainer
Top 5 CP giảm giá
Top loser 
   
Mã CK
Code
KLGD (cp)
Trading vol. (shares)
Mã CK
Code
% Mã CK
Code
%    
1 VPB 59,339,900 RDP 7.00% GEX -14.75%    
2 HPG 37,829,300 APG 7.00% HOT -6.92%    
3 FLC 35,217,800 AGM 6.99% SPM -6.79%    
4 STB 31,250,700 DAH 6.98% SC5 -6.58%    
5 MBB 30,668,200 SMA 6.98% LGC -5.89%    
                 
Giao dịch của NĐTNN
(Foreigner trading)
Nội dung
Contents
Mua
Buying
% Bán
Selling
% Mua-Bán
Buying-Selling
KLGD (cp)
Trading vol. (shares)
34,903,470 3.88% 50,252,570 5.59% -15,349,100
GTGD (tỷ đồng)
Trading val. (bil. Dongs)
1,461 4.98% 2,530 8.63% -1,069
                 
Top 5 Chứng khoán giao dịch của nhà đầu tư nước ngoài
(Top foreigner trading)
 
STT Top 5 CP về
KLGD NĐTNN
Top trading vol.
Top 5 CP về
GTGD NĐTNN
Top 5 CP về KLGD
 NĐTNN mua ròng 
 
1 HPG 16,388,400 HPG 880,750,402 STB 35,284,700  
2 MBB 5,000,800 FPT 238,548,516 KBC 20,632,000  
3 VRE 4,483,500 MBB 203,715,005 OCB 17,649,100  
4 TCB 3,433,600 VHM 201,440,240 VHM 17,135,370  
5 FLC 3,178,800 VIC 199,328,656 NVL 13,346,500  
                 
3. Sự kiện doanh nghiệp
STT Mã CK Sự kiện
1 SMC SMC giao dịch không hưởng quyền – trả cổ tức đợt cuối năm 2020 bằng tiền mặt với tỷ lệ 05%, ngày thanh toán: 18/06/2021.
2 HVN HVN giao dịch không hưởng quyền – tổ chức Đại hội cổ đông thường niên năm 2021, dự  kiến tổ chức đại hội vào ngày 30/06/2021.
3 ICT ICT giao dịch không hưởng quyền – tổ chức Đại hội cổ đông thường niên năm 2021, dự  kiến tổ chức đại hội vào ngày 29/06/2021 tại Hà Nội.
4 BVH BVH giao dịch không hưởng quyền – tổ chức Đại hội cổ đông thường niên năm 2021, dự  kiến tổ chức đại hội vào ngày 29/06/2021 tại Hà Nội.
5 L10 L10 giao dịch không hưởng quyền – trả cổ tức năm 2020 bằng tiền mặt với tỷ lệ 10%, ngày thanh toán: 25/06/2021.
6 SSI SSI đăng ký bán lại 1.554.000 cổ phiếu quỹ. Thời gian thực hiện: từ 03/06/2021.
7 BMI BMI giao dịch không hưởng quyền – trả cổ tức năm 2020 bằng tiền mặt với tỷ lệ 20%, ngày thanh toán: 24/06/2021.
8 GEX GEX giao dịch không hưởng quyền –  phát hành cổ phiếu tăng vốn theo tỷ lệ 10:6 (số lượng dự kiến: 292.946.400 cp) với giá 12.000 đ/cp.
9 DGC DGC nhận quyết định niêm yết bổ sung 22.313.613 cp (phát hành trả cổ tức năm 2020) tại HOSE, ngày niêm yết có hiệu lực: 03/06/2021.
10 TCH TCH thông báo thay đổi số lượng cổ phiếu có quyền biểu quyết đang lưu hành (tăng 9.722.450 cp do bán cổ phiếu quỹ).
11 FUESSV30 FUESSV30 niêm yết và giao dịch bổ sung 300.000 ccq (giảm)  tại HOSE, ngày niêm yết có hiệu lực: 03/06/2021. 
12 FUEVFVND FUEVFVND niêm yết và giao dịch bổ sung 3.300.000 ccq (giảm)  tại HOSE, ngày niêm yết có hiệu lực: 03/06/2021. 
13 FUESSVFL FUESSVFL niêm yết và giao dịch bổ sung 300.000 ccq (giảm)  tại HOSE, ngày niêm yết có hiệu lực: 03/06/2021.