HOSE: Thông báo thay đổi hạn mức chào bán chứng quyền của các mã chứng khoán cơ sở áp dụng từ ngày 15/06/2021

15/06/2021 17:08

Sở Giao dịch chứng khoán Tp. HCM thông báo thay đổi hạn mức chào bán chứng quyền của các mã chứng khoán cơ sở như sau:

STT

Mã CKCS

Hạn mức chào bán cũ

Hạn mức chào bán mới

1

HPG

161.477.542

224.643.135

2

MBB

157.343.811

160.343.811

3

STB

157.876.070

162.876.070

Như vậy danh sách cổ phiếu đáp ứng điều kiện là chứng khoán cơ sở của chứng quyền và hạn mức còn được phép chào bán được áp dụng từ ngày 15/06/2021 như sau:

STT

Mã chứng khoán

Khối lượng cổ phiếu lưu hành

Tỷ lệ f thực tế

Tổng số cổ phiếu tự do chuyển nhượng

Tổng hạn mức chào bán

Hạn mức chào bán còn lại

 
 

1

FPT

907.469.273

75,51%

685.230.048

68.523.004

66.973.843

 

2

HDB

1.593.767.296

68,50%

1.091.730.598

109.173.059

108.773.059

 

3

HPG

4.472.922.706

54,47%

2.436.400.998

243.640.099

224.643.135

 

4

KDH

558.806.579

59,69%

333.551.647

33.355.164

30.990.189

 

5

MBB

2.798.756.872

58,07%

1.625.238.116

162.523.811

160.343.811

 

6

MSN

1.180.534.692

34,50%

407.284.469

40.728.446

40.111.780

 

7

MWG

475.431.197

61,99%

294.719.799

29.471.979

26.952.457

 

8

NVL

1.081.739.051

30,54%

330.363.106

33.036.310

32.610.395

 

9

PDR

486.771.916

38,51%

187.455.865

18.745.586

16.745.586

 

10

PNJ

227.366.563

79,57%

180.915.574

18.091.557

16.577.074

 

11

REE

309.050.926

43,84%

135.487.926

13.548.792

12.548.792

 

12

SBT

617.158.147

34,37%

212.117.255

21.211.725

20.811.725

 

13

SSI

653.361.120

59,40%

388.096.505

38.809.650

38.809.650

 

14

STB

1.803.653.429

93,63%

1.688.760.706

168.876.070

162.876.070

 

15

TCB

3.504.906.230

62,99%

2.207.740.434

220.774.043

210.774.043

 

16

TCH

399.175.744

52,80%

210.764.793

21.076.479

16.776.250

 

17

TPB

1.071.671.722

55,90%

599.064.493

59.906.449

59.906.449

 

18

VHM

3.289.513.918

20,08%

660.534.395

66.053.439

64.378.439

 

19

VIC

3.382.430.590

25,55%

864.211.016

86.421.101

86.171.101

 

20

VJC

541.611.334

45,59%

246.920.607

24.692.060

24.692.060

 

21

VNM

2.089.955.445

45,78%

956.781.603

95.678.160

94.407.934

 

22

VPB

2.454.748.366

61,12%

1.500.342.201

150.034.220

144.367.554

 

23

VRE

2.272.318.410

39,66%

901.201.481

90.120.148

80.870.148