Điểm tin giao dịch 20.04.2022

27/04/2022 16:56

TỔNG HỢP THÔNG TIN GIAO DỊCH
TRADING SUMMARY 
   
    Ngày:
Date:
20/4/2022          
                 
1. Chỉ số chứng khoán
     (Indices)
     
Chỉ số
Indices
  Đóng cửa
Closing value
Tăng/Giảm
+/- Change
Thay đổi (%)
% Change
GTGD (tỷ đồng)
Trading value (bil.dongs)
     
VNINDEX 1,384.72 -21.73 -1.55 20,512.20      
VN30 1,435.50 -5.11 -0.35 7,010.42      
VNMIDCAP 1,928.06 -56.12 -2.83 8,599.93      
VNSMALLCAP 1,899.78 -71.31 -3.62 3,457.26      
VN100 1,392.24 -15.45 -1.10 15,610.35      
VNALLSHARE 1,422.88 -19.12 -1.33 19,067.61      
VNXALLSHARE 2,331.56 -35.76 -1.51 20,712.52      
VNCOND 2,298.94 -15.52 -0.67 1,037.25      
VNCONS 933.00 0.00 0.00 2,086.36      
VNENE 641.78 -27.15 -4.06 420.63      
VNFIN 1,480.73 -12.17 -0.82 4,559.88      
VNHEAL 1,842.28 -37.62 -2.00 38.06      
VNIND 976.89 -39.44 -3.88 3,872.01      
VNIT 3,042.53 -9.86 -0.32 576.46      
VNMAT 2,520.76 -47.73 -1.86 2,688.11      
VNREAL 1,680.22 -25.89 -1.52 3,275.71      
VNUTI 935.87 -34.58 -3.56 499.59      
VNDIAMOND 2,065.95 -18.20 -0.87 3,430.93      
VNFINLEAD 1,967.10 -10.50 -0.53 4,027.80      
VNFINSELECT 1,972.00 -16.79 -0.84 3,805.04      
VNSI 2,172.00 -12.89 -0.59 4,534.57      
VNX50 2,360.64 -24.93 -1.05 10,988.74      
                 
2. Giao dịch toàn thị trường
    (Trading total)
   
Nội dung
Contents
KLGD (ck)
Trading vol. (shares)
GTGD (tỷ đồng)
Trading val. (bil. Dongs)
   
Khớp lệnh 652,803,300 19,412    
Thỏa thuận 35,521,292 1,100    
Tổng 688,324,592 20,512    
                 
Top 5 chứng khoán giao dịch trong ngày
(Top volatile stock up to date)
   
STT
No.
Top 5 CP về KLGD
Top trading vol.
Top 5 CP tăng giá
Top gainer
Top 5 CP giảm giá
Top loser 
   
Mã CK
Code
KLGD (cp)
Trading vol. (shares)
Mã CK
Code
% Mã CK
Code
%    
1 GEX 23,663,600 PDN 6.97% PDR -25.99%    
2 HAG 22,456,400 ANV 6.91% GVR -7.00%    
3 VPB 21,672,600 ACL 6.90% EVE -7.00%    
4 POW 16,699,900 SKG 6.88% FLC -6.99%    
5 HQC 15,640,400 HRC 6.86% FTM -6.99%    
                 
Giao dịch của NĐTNN
(Foreigner trading)
Nội dung
Contents
Mua
Buying
% Bán
Selling
% Mua-Bán
Buying-Selling
KLGD (ck)
Trading vol. (shares)
57,566,500 8.36% 35,694,540 5.19% 21,871,960
GTGD (tỷ đồng)
Trading val. (bil. Dongs)
1,874 9.14% 1,435 6.99% 439
                 
Top 5 Chứng khoán giao dịch của nhà đầu tư nước ngoài
(Top foreigner trading)
 
STT Top 5 CP về
KLGD NĐTNN
Top trading vol.
Top 5 CP về
GTGD NĐTNN
Top 5 CP về KLGD
 NĐTNN mua ròng 
 
1 DXG 4,887,900 DGC 268,605,980 STB 61,793,330  
2 GEX 4,187,800 VHM 256,718,460 DXG 27,585,900  
3 VHM 3,801,400 DXG 174,197,155 GEX 20,907,600  
4 STB 3,202,100 GEX 121,194,175 KBC 20,597,300  
5 CII 3,129,900 MSN 119,113,270 VPB 16,999,677  
                 
3. Sự kiện doanh nghiệp
STT Mã CK Sự kiện
1 GDT GDT đăng ký mua lại 72.750 cổ phiếu quỹ. Thời gian thực hiện: từ 20/04/2022 đến 21/04/2022.
2 EVF EVF niêm yết và giao dịch bổ sung 19.779.330 cp (phát hành trả cổ tức) tại HOSE ngày 20/04/2022, ngày niêm yết có hiệu lực: 12/04/2022.
3 PDR PDR giao dịch không hưởng quyền – trả cổ tức năm 2021 bằng cổ phiếu theo tỷ lệ 1.000:363 (số lượng dự kiến: 178.876.205 cp).
4 HU3 HU3 bị đưa vào diện bị kiểm soát kể từ ngày 20/04/2022 do tổ chức niêm yết có ý kiến kiểm toán ngoại đối với BCTC kiểm toán năm đã được kiểm toán trong 2 năm liên tiếp.
5 AGG AGG niêm yết và giao dịch bổ sung 28.867.562 cp (phát hành trả cổ tức năm 2020 và chào bán cho cổ đông hiện hữu) tại HOSE ngày 20/04/2022, ngày niêm yết có hiệu lực: 14/04/2022.
6 HU1 HU1 bị đưa vào diện bị kiểm soát kể từ ngày 20/04/2022 do tổ chức niêm yết có ý kiến kiểm toán ngoại đối với BCTC kiểm toán năm đã được kiểm toán trong 2 năm liên tiếp.