Biểu phí dịch vụ

BIỂU PHÍ GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN
Biểu phí này chỉ được áp dụng tại Công ty Cổ phần chứng khoán Đông Nam Á và có thể được thay đổi tùy theo từng thời điểm:

DỊCH VỤ MỨC PHÍ
MÔI GIỚI
Cổ phiếu và chứng chỉ quỹ Theo tổng giá trị giao dịch trong ngày
I Giao dịch trực tuyến qua Internet (Strade) 0,2%
II Giao dịch qua các kênh ngoài Internet
1  Dưới 50 triệu đồng 0,33%
2 Từ 50 triệu đồng đến dưới 100 triệu đồng 0,30%
3 Từ 100 triệu đồng đến dưới 500 triệu đồng 0,25%
4 Từ 500 triệu đồng đến dưới 1 tỷ đồng 0,20%
5 Từ 1 tỷ đồng trở lên 0,15%
Trái phiếu 0,1 %
LƯU KÝ (THU HỘ TRUNG TÂM LƯU KÝ)
1 Lưu ký chứng khoán  0,4 đồng / cổ phiếu, chứng chỉ quỹ / tháng
2 Lưu ký trái phiếu  0,2 đồng / trái phiếu / tháng
3 Chuyển khoản chứng khoán  để tất toán tài khoản hoặc chuyển  khoản chứng khoán sang Công ty khác theo yêu cầu của khách hàng 0,5 đồng / chứng khoán / 1 lần chuyển khoản / 1 mã chứng khoán (tối đa không quá 500.000 đồng / 1 lần / 1 mã chứng khoán)
4 Chuyển khoản chứng khoán  để thực hiện thanh toán (áp dụng với giao dịch bán) 0,5 đồng / chứng khoán / 1 lần chuyển khoản / 1 mã chứng khoán (tối đa không quá 500.000 đồng / 1 lần / 1 mã chứng khoán)
THANH TOÁN/ CHUYỂN TIỀN
1 Ứng trước tiền bán /tiền mua chứng khoán 0,039 %/ ngày (nhưng không thấp hơn 50.000 đồng/ lần)
2 Thanh toán cổ tức bằng tiền mã chứng khoán TTLK quản lý Miễn phí
3 Thanh toán cổ tức bằng tiền mã chứng khoán CN-TTLK quản lý Thu hộ ngân hàng , theo biểu phí của ngân hàng thanh toán,
4 Chuyển tiền trong cùng hệ thống, cùng tỉnh, thành phố. Miễn phí
5 Chuyển tiền trong cùng hệ thống nhưng khác tỉnh thành phố , hoặc  ngoài hệ thống Thu hộ ngân hàng,  theo biểu phí của ngân hàng thanh toán.
6 Phí tin nhắn chuyển tiền trực tuyến 1000 đ/giao dịch (đã bao gồm VAT)
DỊCH VỤ KHÁC
1 Chuyển nhượng quyền mua cổ phiếu 100.000 đồng/ lần chuyển nhượng
2 Xác nhận số dư tài khoản (tiền hoặc chứng khoán) 50.000 đồng / lần(chưa bao gồm VAT 10%)
3 In sao kê tài khoản ,  xem lại chứng từ năm tài chính khác 50.000 đồng / lần(chưa bao gồm VAT 10%)
4 Hỗ trợ thu nợ từ việc bán chứng khoán cầm cố 0,1% x giá trị thu nợ
5 Cấp mới, thay đổi thông tin sổ cổ đông 50.000 đồng / lần
6 Chuyển khoản chứng khoán biếu, tặng, cho, thừa kế (trường hợp hàng thừa kế thứ nhất không phải nộp phí cho VSD) Thu hộ VSD 0.1% giá trị giao dịch + phí dịch vụ 0.1% giá trị giao dịch (tối thiểu 200.000 đồng)/bộ hồ sơ. Trường hợp giá giao dịch cổ phiếu nhỏ hơn 10.000 đồng sẽ áp dụng mức thu theo mệnh giá.
7 Chuyển  nhượng không qua hệ thống của SGDCK Thu hộ VSD 0.1% giá trị giao dịch + phí dịch vụ 0.1% giá trị giao dịch (tối thiểu 500.000 đồng)/bộ hồ sơ. Trường hợp giá giao dịch cổ phiếu nhỏ hơn 10.000 đồng sẽ áp dụng mức thu theo mệnh giá.
8 Phong tỏa, giải tỏa chứng khoán 0,1 % tính trên mệnh giáTối thiểu: 300.000 đ/ giao dịch, Tối đa: 5.000.000 đ/ giao dịch
9 Phí tin nhắn báo khớp lệnh và số dư đầu ngày 8.800 đ/tháng (đã bao gồm VAT)
10 Phí rút chứng khoán 100.000 đồng/hồ sơ
11 Phí làm thủ tục đóng, chuyển khoản chứng khoán sang Công ty chứng khoán khác 100.000 đồng/hồ sơ
12 Phí sao lục chứng từ:

– Giao chứng từ sau 1 ngày làm việc

– Giao chứng từ ngay trong ngày

 

100.000 đồng/chứng từ

200.000 đồng/chứng từ