Hướng dẫn theo dõi lịch sử giao dịch cổ phiếu

Từ trang này, bạn có thể xem được lịch sử của các lệnh đặt.

Lich-su-giao-dich-[1]

Các cột trong Lịch sử lệnh đặt
1. Mã lệnh: Khi Quý khách hàng đặt lệnh thì mặc nhiên mã lệnh được sinh ra tự động trong hệ thống. Nhấn vào mã lệnh có thể xem được chi tiết của lệnh này

 Lich-su-giao-dich-[2]

 2. Sàn giao dịch: Sàn giao dịch
3. M/B: Viết tắt của lệnh Mua hoặc Bán. (M là Mua/B là Bán).
4. Chứng khoán: Mã chứng khoán
5. GGTT: Giao dịch thỏa thuận
6. Giá: Giá đặt (Đơn vị 1000 VNĐ)
7. Số lượng: số lượng đặt (Đơn vị cổ phần)
8. Số lượng khớp: Số lượng khớp
9. Thời gian: Thời gian đặt lệnh
10. Trạng thái: Nhấn vào đây để lựa chọn các trạng thái lệnh

Lich-su-giao-dich-[3]

Truy vấn dữ liệu
1. Chọn ngày bắt đầu trong lịch Ngày.
2. Chọn ngày kết thúc trong lịch Đến.
3. Nhấn nút Truy vấn để bắt đầu truy vấn.
4. Nhấn nút Kế tiếp để xem trang sau hoặc nhấn nút Trước để xem trang trước đó.