Hướng dẫn theo dõi thông tin chứng khoán

Thị trường sẽ hiển thị dữ liệu giá của chứng khoán trong thời gian thực. Trong màn hình này, bạn có thể xem được dữ liệu của 2 chứng khoán cùng 1 lúc bằng cách đánh tên chứng khoán vào ô “Mã chứng khoán” và nhấn Enter, ví dụ STB và PVS. Nhấn vào Khác>> để xem các thông tin khác.

Theo-doi-CK-[01]

Thông tin giá

Hiển thị cả thông tin giá thời gian thực và thông tin cơ bản ví dụ như P/E, EPS, v.v.

Trường Diễn giải
Giá cuối Giá khớp lệnh gần nhất.
Thay đổi Thay đổi giữa Giá cuối và Giá vừa khớp trước đó.
%Thay đổi % Thay đổi giữa Giá cuối và giá vừa khớp trước đó.
Mở cửa/Mở (P1) Giá mở cửa, phiên 1.
Cao Giá cao nhất trong phiên.
Thấp Giá thấp nhất trong phiên.
GTC Giá tham chiếu hay là giá đóng cửa phiên liền trước. Đối với sàn HASTC, giá tham chiếu là giá trung bình của phiên giao dịch liền trước.
TB (Trung bình) Giá trung bình trong phiên.
Trần Giá trần.
Sàn Giá sàn.
Giá P2 Giá vừa khớp trước đó, phiên 2.
KL Mua 4+ Tổng khối lượng chào mua không bao gồm khối lượng của 3 giá mua tốt nhất.
KL Bán 4+ Tổng khối lượng chào bán không bao gồm khối lượng của 3 giá bán tốt nhất.
Khối lượng Tổng khối lượng giao dịch trong ngày.
Giá trị (K) Tổng giá trị giao dịch trong ngày (ĐVT: 1,000 VNĐ).
NN Mua Tổng khối lượng nước ngoài mua trong ngày.
NN Bán Tổng khối lượng nước ngoài bán trong ngày.
Room NN Room nước ngoài còn được phép mua.
Tổng Room Tổng room nước ngoài.
Sàn GD Sàn giao dịch của mã chứng khoán này.
Flag Tình trạng chứng khoán, Ví dụ: Chứng khoán bị tạm ngưng, hoặc đình chỉ giao dịch.

 

Trường Màu Diễn giải
Cuối, Thay đổi, % thay đổi Xanh lá cây
Vàng
Đỏ
Cuối > Tham chiếu
Cuối = Tham chiếu
Cuối < Tham chiếu
CE Xanh lá cây Cuối = Trần
FL Đỏ Cuối = Sàn
Mở, Cao, Thấp, Trung bình Xanh lá cây Vàng
Đỏ
Giá > Tham chiếu
Giá = Tham chiếu
Giá < Tham chiếu

3 giá mua/3 giá bán

Hiển thị thời gian thực 3 mức giá và khối lượng chào mua và chào bán tốt nhất của cổ phiếu đó. S-Trade hiển thị dữ liệu bằng những màu sắc khác nhau. Thanh biểu thị sức mua bán chỉ ra % Mua/Bán, và giá trị tuyệt đối Mua/Bán theo cả Khối Lượng và Giá trị của cổ phiếu trong thời gian thực.

Trường Diễn giải
Giá Mua Giá mua. 3 giá mua tốt nhất.
KL Mua KL mua. Khối lượng của 3 giá mua tốt nhất.
Giá Bán Giá bán. 3 giá bán tốt nhất.
KL Bán KL bán. Khối lượng của 3 giá bán tốt nhất.
%Mua Tỷ trọng giữa khối lượng mua so với tổng khối lượng mua bán.
%Bán Tỷ trọng giữa khối lượng mua so với tổng khối lượng mua bán.
KL chào mua Tổng khối lượng 3 giá mua tốt nhất.
Giá trị chào mua Tổng giá trị 3 giá mua tốt nhất.
KL chào bán Tổng khối lượng 3 giá bán tốt nhất.
Giá trị chào bán Tổng giá trị 3 giá bán tốt nhất.

 

Trường Màu Diễn giải
Giá và Khối lượng Mua/Bán Xanh lá cây Giá > Tham chiếu
Vàng Giá = Tham chiếu
Đỏ Giá < Tham chiếu

Nhật kí giao dịch

Hiển thị tất cả những giao dịch khớp của cổ phiếu trong thời gian thực.

Trường Diễn giải
Thì giờ Thời điểm giao dịch.
KL Khối lượng chứng khoán khớp (ĐVT: Cổ phần).
Giá Giá khớp (1,000 VNĐ)
Flag Loại giao dịch (P: Giao dịch thỏa thuận, U: Giao dịch định kỳ – ATO, ATC).
Thay đổi Phần thay đổi giữa giá khớp hiện tại và giá khớp liền trước đó.

Nhấn vào thanh Nhật ký giao dịch để mở hộp thoại Cảnh báo

4. Khối lượng ở mức giá

Diễn giải tất cả những giao dịch khớp tại các mức giá theo đồ thị hình khối.

Màu Diễn giải
Xanh lá cây Giá > Tham chiếu
Vàng Giá = Tham chiếu
Đỏ Giá < Tham chiếu

Nhấn vào thanh KLở mức giá để chuyển sang Dữ liệu phân tích.

5. Dữ liệu phân tích

Nhấn vào thanh KLở mức giá để chuyển sang Dữ liệu phân tích. Bảng dữ liệu sẽ cung cấp thông tin phân tích như sau:

Trường Diễn giải
%TĐ 1tuần % thay đổi trong tuần.
%TĐ 1thg % thay đổi trong tháng.
%TĐ 3thg % thay đổi trong 3 tháng.
%Dao động % giữa mức biến động giá trong phiên so với giá trung bình.
Cao nhất trong 52 tuần Giá cao nhất trong vòng 52 tuần.
Thấp nhất trong 52 tuần Giá thấp nhất trong vòng 52 tuần.
P/E Tỷ số Giá/Thu nhập.
EPS (K) Thu nhập trên mỗi cổ phiếu (ĐVT: 1,000 VND).
Cổ tức (K) Cổ tức trên mỗi cổ phiếu (ĐVT: 1,000 VND).
Hệ số sinh lời Mức sinh lời trên một cổ phiếu = Thu nhập hằng năm trên một cp/Giá thị trường của một cp
Khối lượng
phát hành
Khối lượng chứng khoán đã giao dịch và chứng khoán hạn chế chuyển nhượng. Chứng khoán hạn chế chuyển nhượng là chứng khoán đã phân phối nhưng chưa được phép giao dịch.
Vốn hóa Giá trị vốn hóa. Tổng giá trị chứng khoán vốn của công ty theo giá thị trường.

Nhấn vào nút để chuyển phần dưới sang cửa sổ Danh sách xem.

12