Báo cáo Danh mục chứng khoán ký quỹ Tháng 09/2026

Công ty Cổ phần chứng khoán Asean trân trọng thông báo Danh mục chứng khoán ký quỹ đã được áp dụng tại Công ty trong tháng 09/2026:

STT Mã chứng khoán Tổ chức phát hành Sàn Tỷ lệ cho vay danh mục tiêu chuẩn
(%)
Tỷ lệ cho vay danh mục mở rộng
(%)
Giá chặn
(Đồng/CP)
1 AAA CTCP Nhựa An Phát Xanh HOSE 20 20               7,200
2 ABT CTCP Xuất nhập khẩu Thủy sản Bến Tre HOSE 10 10             56,844
3 ACB Ngân hàng TMCP Á Châu HOSE 50 50             25,000
4 ACC CTCP Đầu tư và Xây dựng Bình Dương ACC HOSE 10 10             12,500
5 ACG CTCP Gỗ An Cường HOSE 50 50             29,240
6 ACL CTCP Xuất nhập khẩu Thủy sản Cửu Long An Giang HOSE 10 10             12,900
7 ADP CTCP Sơn Á Đông HOSE 10 10             11,497
8 ADS CTCP Damsan HOSE 20 20               8,620
9 AGG CTCP Đầu tư và Phát triển Bất động sản An Gia HOSE 10 10             12,900
10 AGR CTCP Chứng khoán Agribank HOSE 30 30             14,350
11 ANV CTCP Nam Việt HOSE 30 30             23,450
12 ASM CTCP Tập đoàn Sao Mai HOSE 20 20               5,700
13 AST CTCP Dịch vụ Hàng không Taseco HOSE 10 10             15,263
14 BAB Ngân hàng TMCP Bắc Á HNX 20 20             11,000
15 BAF CTCP Nông nghiệp BAF Việt Nam HOSE 0 30             35,000
16 BCF CTCP Thực phẩm Bích Chi HNX 10 10             11,666
17 BCM Tập đoàn Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Becamex – CTCP HOSE 40 40             53,600
18 BFC CTCP Phân bón Bình Điền HOSE 40 40             29,657
19 BHN Tổng Công ty cổ phần Bia – Rượu – Nước giải khát Hà Nội HOSE 40 40             23,292
20 BIC Tổng Công ty cổ phần Bảo hiểm Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam HOSE 50 50             16,749
21 BID Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam HOSE 50 50             42,000
22 BMC CTCP Khoáng sản Bình Định HOSE 10 10             13,650
23 BMP CTCP Nhựa Bình Minh HOSE 50 50           126,900
24 BRC CTCP Cao su Bến Thành HOSE 10 10             12,050
25 BSI CTCP Chứng khoán BIDV HOSE 40 40             34,000
26 BSR CTCP – Tổng Công ty Lọc hóa dầu Việt Nam HOSE 40 40             20,000
27 BTP CTCP Nhiệt điện Bà Rịa HOSE 10 10               8,540
28 BVH Tập đoàn Bảo Việt HOSE 50 50             72,558
29 BVS CTCP Chứng khoán Bảo Việt HNX 50 50             28,000
30 BWE CTCP – Tổng công ty nước – môi trường Bình Dương HOSE 50 50             42,750
31 C69 CTCP Xây dựng 1369 HNX 20 20             14,446
32 CAP CTCP Lâm Nông sản Thực phẩm Yên Bái HNX 10 10             12,823
33 CCI CTCP Đầu tư Phát triển Công nghiệp Thương mại Củ Chi HOSE 10 10             16,538
34 CCR CTCP Cảng Cam Ranh HNX 10 10             11,964
35 CDC CTCP Chương Dương HOSE 20 20             18,294
36 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O HNX 30 30             11,343
37 CHP CTCP Thủy điện Miền Trung HOSE 40 40             13,382
38 CIA CTCP Dịch vụ Sân bay Quốc tế Cam Ranh HNX 10 10               9,600
39 CII CTCP Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh HOSE 30 30             20,000
40 CLC CTCP Cát Lợi HOSE 10 10             36,747
41 CLH CTCP Xi măng La Hiên VVMI HNX 10 10             16,937
42 CLL CTCP Cảng Cát Lái HOSE 10 10             18,500
43 CLM CTCP Xuất nhập khẩu Than – Vinacomin HNX 10 10             72,694
44 CLW CTCP Cấp nước Chợ Lớn HOSE 10 10             20,375
45 CMG CTCP Tập đoàn Công nghệ CMC HOSE 50 50             29,050
46 CNG CTCP CNG Việt Nam HOSE 50 50             18,148
47 CRC CTCP Create Capital Việt Nam HOSE 30 30               9,700
48 CSC CTCP Tập đoàn Cotana HNX 10 10             14,900
49 CSM CTCP Công nghiệp Cao su Miền Nam HOSE 30 30             12,400
50 CSV CTCP Hóa chất Cơ bản Miền Nam HOSE 30 30             14,671
51 CTB CTCP Chế tạo Bơm Hải Dương HNX 10 10             15,298
52 CTD CTCP Xây dựng Coteccons HOSE 40 40             84,000
53 CTG Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam HOSE 50 50             36,000
54 CTI CTCP Đầu tư Phát triển Cường Thuận IDICO HOSE 30 30             22,800
55 CTR Tổng Công ty cổ phần Công trình Viettel HOSE 40 40             86,000
56 CTS CTCP Chứng khoán VietinBank HOSE 40 40             30,000
57 D2D CTCP Phát triển Đô thị Công nghiệp số 2 HOSE 20 20             23,861
58 DAT CTCP Đầu tư du lịch và Phát triển Thủy sản HOSE 10 10               8,400
59 DBC CTCP Tập đoàn Dabaco Việt Nam HOSE 30 30             24,000
60 DBD CTCP Dược – Trang thiết bị Y tế Bình Định (Bidiphar) HOSE 40 40             18,335
61 DBT CTCP Dược phẩm Bến Tre HOSE 10 10             10,900
62 DC4 CTCP DICERA Holdings HOSE 20 20               9,150
63 DCM CTCP – Tổng công ty Phân bón Dầu khí Cà Mau HOSE 50 50             45,499
64 DGW CTCP Thế Giới Số HOSE 50 50             45,800
65 DHA CTCP Hóa An HOSE 10 10             33,183
66 DHC CTCP Đông Hải Bến Tre HOSE 50 50             34,850
67 DHG CTCP Dược Hậu Giang HOSE 50 50             31,989
68 DHT CTCP Dược phẩm Hà Tây HNX 10 10             12,268
69 DIG Tổng Công ty cổ phần Đầu tư Phát triển Xây dựng HOSE 30 30             14,200
70 DL1 CTCP Tập đoàn Alpha Seven HNX 30 30               5,500
71 DMC CTCP Xuất nhập khẩu Y Tế DOMESCO HOSE 40 40             48,603
72 DNC CTCP Điện Nước Lắp máy Hải Phòng HNX 10 10             16,022
73 DNP CTCP DNP Holding HNX 10 10             21,000
74 DP3 CTCP Dược phẩm Trung ương 3 HNX 10 10             28,276
75 DPG CTCP Tập đoàn Đạt Phương HOSE 30 30             40,350
76 DPM Tổng công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí – CTCP HOSE 50 50             30,850
77 DPR CTCP Cao su Đồng Phú HOSE 40 40             40,550
78 DRC CTCP Cao su Đà Nẵng HOSE 30 30             13,500
79 DRL CTCP Thủy điện – Điện Lực 3 HOSE 10 10             11,710
80 DSC CTCP Chứng khoán DSC HOSE 10 10             12,354
81 DSE CTCP Chứng khoán DNSE HOSE 20 20             12,800
82 DSN CTCP Công viên nước Đầm Sen HOSE 10 10             29,411
83 DTD CTCP Đầu tư Phát triển Thành Đạt HNX 20 20             16,400
84 DTK Tổng Công ty Điện lực TKV – CTCP HNX 10 10             11,100
85 DVP CTCP Đầu tư và Phát triển Cảng Đình Vũ HOSE 40 40             50,000
86 DXG CTCP Bluemarq Group HOSE 30 30             16,000
87 DXP CTCP Cảng Đoạn Xá HNX 20 20             13,400
88 DXS CTCP Dịch vụ Bất động sản Đất Xanh HOSE 20 20               8,000
89 EBS CTCP Sách Giáo dục tại Thành phố Hà Nội HNX 10 10             11,100
90 EIB Ngân hàng TMCP Xuất nhập khẩu Việt Nam HOSE 50 50             24,000
91 EID CTCP Đầu tư và Phát triển Giáo dục Hà Nội HNX 10 10             22,900
92 ELC CTCP Công Nghệ – Viễn Thông Elcom HOSE 20 20             14,964
93 EVE CTCP Everpia HOSE 10 10             10,400
94 EVF Công ty Tài chính Tổng hợp Cổ phần Điện lực HOSE 20 20             14,500
95 EVG CTCP Tập đoàn EverLand HOSE 10 10               6,400
96 FCN CTCP Tập đoàn FECON HOSE 20 20             12,950
97 FIR CTCP Địa ốc First Real HOSE 30 30               5,300
98 FMC CTCP Thực phẩm Sao Ta HOSE 50 50             38,400
99 FPT CTCP FPT HOSE 50 50             80,000
100 FRT CTCP Bán lẻ Kỹ thuật số FPT HOSE 20 20             30,176
101 FTS CTCP Chứng khoán FPT HOSE 50 50             25,050
102 GAS Tổng Công ty Khí Việt Nam – CTCP HOSE 50 50             80,800
103 GEE CTCP Điện lực Gelex HOSE 20 20           100,000
104 GEG CTCP Điện Gia Lai HOSE 30 30             16,900
105 GEL CTCP Hạ tầng GELEX HOSE 30 30             35,000
106 GEX CTCP Tập đoàn GELEX HOSE 30 30             40,000
107 GIC CTCP VSC Green Logistics HNX 10 10             10,200
108 GMD CTCP Tập đoàn Gemadept HOSE 50 50             75,217
109 GMX CTCP Gạch ngói Gốm Xây dựng Mỹ Xuân HNX 10 10             12,608
110 GSP CTCP Vận tải Sản Phẩm Khí Quốc tế HOSE 20 20             11,400
111 GTA CTCP Chế biến gỗ Thuận An HOSE 10 30               8,600
112 GVR Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam – CTCP HOSE 50 50             33,100
113 HAG CTCP Hoàng Anh Gia Lai HOSE 20 20             16,400
114 HAH CTCP Vận tải và Xếp dỡ Hải An HOSE 50 50             56,000
115 HAX CTCP Dịch vụ Ô tô Hàng Xanh HOSE 10 10             10,650
116 HCD CTCP Đầu tư Sản xuất và Thương mại HCD HOSE 10 10               7,920
117 HCM CTCP Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh HOSE 50 50             27,000
118 HDB Ngân hàng TMCP Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh HOSE 50 50             27,000
119 HDC CTCP Phát triển Nhà Bà Rịa – Vũng Tàu HOSE 30 30             19,050
120 HDG CTCP Tập đoàn Hà Đô HOSE 50 50             29,300
121 HGM CTCP Cơ khí và Khoáng sản Hà Giang HNX 10 10             37,755
122 HHP CTCP HHP Global HOSE 20 20             13,129
123 HHS CTCP Đầu tư Dịch vụ Hoàng Huy HOSE 50 50             15,055
124 HHV CTCP Đầu tư Hạ tầng Giao thông Đèo Cả HOSE 40 40             13,000
125 HJS CTCP Thủy điện Nậm Mu HNX 10 10             15,025
126 HMC CTCP Kim khí Thành phố Hồ Chí Minh – VNSTEEL HOSE 10 10             11,550
127 HMH CTCP Hải Minh HNX 10 10             17,200
128 HNA CTCP Thủy điện Hủa Na HOSE 40 40             14,000
129 HPG CTCP Tập đoàn Hòa Phát HOSE 50 50             28,000
130 HRC CTCP Cao su Hòa Bình HOSE 10 10             20,833
131 HSG CTCP Tập đoàn Hoa Sen HOSE 40 40             16,000
132 HT1 CTCP Xi Măng Vicem Hà Tiên HOSE 30 30             15,100
133 HTC CTCP Thương mại Hóc Môn HNX 10 10             18,141
134 HTG Tổng Công ty cổ phần Dệt may Hòa Thọ HOSE 10 10             30,901
135 HTI CTCP Đầu tư Phát triển Hạ tầng IDICO HOSE 10 10             24,300
136 HTL CTCP Kỹ thuật và Ô tô Trường Long HOSE 10 10             14,077
137 HTV CTCP Logistics Vicem HOSE 10 10             10,900
138 HUB CTCP Xây lắp Thừa Thiên Huế HOSE 10 10             14,200
139 HUT CTCP Tasco HNX 30 30             17,100
140 HVH CTCP Đầu tư và Công nghệ HVC HOSE 20 20             11,950
141 HVT CTCP Hóa chất Việt Trì HNX 10 10             20,710
142 ICT CTCP Viễn thông – Tin học Bưu điện HOSE 10 10             17,800
143 IDC Tổng Công ty IDICO – CTCP HNX 50 50             48,800
144 IDI CTCP Đầu tư và Phát triển Đa Quốc Gia – IDI HOSE 30 30               7,000
145 IDV CTCP Phát triển Hạ tầng Vĩnh Phúc HNX 10 10             22,411
146 IJC CTCP Phát triển Hạ tầng Kỹ thuật HOSE 50 50             12,000
147 ILB CTCP ICD Tân Cảng – Long Bình HOSE 10 10             21,550
148 IMP CTCP Dược phẩm Imexpharm HOSE 50 50             14,977
149 INN CTCP Bao bì và In Nông nghiệp HNX 10 10             31,176
150 IPA CTCP Tập đoàn Đầu tư I.P.A HNX 10 10             15,700
151 ITC CTCP Đầu tư và Kinh doanh Nhà HOSE 20 20             11,950
152 KBC Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc – CTCP HOSE 30 30             35,000
153 KDC CTCP Tập đoàn KIDO HOSE 30 30             49,000
154 KDH CTCP Đầu tư và Kinh doanh Nhà Khang Điền HOSE 40 40             26,200
155 KHG CTCP Tập đoàn Khải Hoàn Land HOSE 20 20               5,490
156 KHS CTCP Kiên Hùng HNX 10 10             15,600
157 KSB CTCP Khoáng sản và Xây dựng Bình Dương HOSE 50 50             17,000
158 KSV Tổng Công ty Khoáng sản TKV – CTCP HNX 10 10             28,005
159 KTS CTCP Đường Kon Tum HNX 10 10             23,700
160 L10 CTCP Lilama 10 HOSE 10 10             25,000
161 L14 CTCP Licogi 14 HNX 20 20             14,492
162 L18 CTCP Đầu tư và Xây dựng Số 18 HNX 10 10             21,795
163 LAS CTCP Supe Phốt phát và Hóa chất Lâm Thao HNX 30 30             20,000
164 LBM CTCP Khoáng sản và Vật liệu Xây dựng Lâm Đồng HOSE 10 10             16,071
165 LCG CTCP Lizen HOSE 30 30             10,200
166 LGC CTCP Đầu tư Cầu đường CII HOSE 10 10             31,370
167 LHC CTCP Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi Lâm Đồng HNX 10 10             57,513
168 LHG CTCP Long Hậu HOSE 40 40             28,300
169 LIX CTCP LIX HOSE 50 50             16,026
170 LPB Ngân hàng TMCP Lộc Phát Việt Nam HOSE 50 50             41,950
171 LSS CTCP Mía Đường Lam Sơn HOSE 20 20               8,580
172 MBB Ngân hàng TMCP Quân đội HOSE 50 50             27,500
173 MBS CTCP Chứng khoán MB HNX 50 50             23,600
174 MCM CTCP Giống Bò sữa Mộc Châu HOSE 40 40             20,721
175 MDC CTCP Than Mông Dương – Vinacomin HNX 10 10             10,600
176 MIG Tổng Công ty cổ phần Bảo hiểm Quân Đội HOSE 40 40             19,800
177 MSB Ngân hàng TMCP Hàng hải Việt Nam HOSE 50 50             13,000
178 MSH CTCP May Sông Hồng HOSE 50 50             38,450
179 MSN CTCP Tập đoàn Masan HOSE 50 50             80,000
180 MVB Tổng Công ty Công nghiệp mỏ Việt Bắc TKV – CTCP HNX 40 40             16,700
181 MWG CTCP Đầu tư Thế giới Di động HOSE 50 50             80,800
182 NAB Ngân hàng TMCP Nam Á HOSE 50 50             13,050
183 NAF CTCP Nafoods Group HOSE 20 20             12,757
184 NAG CTCP Tập đoàn Nagakawa HNX 20 20               8,300
185 NAV CTCP Nam Việt HOSE 10 10             12,857
186 NBC CTCP Than Núi Béo – Vinacomin HNX 20 20             11,400
187 NBW CTCP Cấp nước Nhà Bè HNX 10 10             16,779
188 NCT CTCP Dịch vụ Hàng hóa Nội Bài HOSE 10 10             27,144
189 NDN CTCP Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng HNX 20 20             10,200
190 NET CTCP Bột giặt NET HNX 10 10             24,199
191 NFC CTCP Phân lân Ninh Bình HNX 10 10             20,891
192 NHH CTCP Nhựa Hà Nội HOSE 10 10               9,930
193 NKG CTCP Thép Nam Kim HOSE 10 10             13,900
194 NLG CTCP Đầu tư Nam Long HOSE 50 50             28,750
195 NNC CTCP Đá Núi Nhỏ HOSE 20 20             23,935
196 NSC CTCP Tập đoàn Giống cây trồng Việt Nam HOSE 20 20             73,700
197 NT2 CTCP Điện lực Dầu khí Nhơn Trạch 2 HOSE 30 30             27,900
198 NTL CTCP Phát triển Đô thị Từ Liêm HOSE 20 20             18,000
199 NTP CTCP Nhựa Thiếu niên Tiền Phong HNX 50 50             55,000
200 NVL CTCP Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va HOSE 20 20             16,500
201 OCB Ngân hàng TMCP Phương Đông HOSE 50 50             13,000
202 OPC CTCP Dược phẩm OPC HOSE 10 10             15,231
203 ORS CTCP Chứng khoán Tiên Phong HOSE 10 10             13,150
204 PAC CTCP Pin Ắc quy Miền Nam HOSE 50 50             21,454
205 PAN CTCP Tập đoàn PAN HOSE 50 50             31,750
206 PC1 CTCP Tập Đoàn PC1 HOSE 30 30             29,150
207 PCE CTCP Phân bón và Hóa chất Dầu khí Miền Trung HNX 10 10             18,973
208 PCH CTCP Picomat Holding HNX 10 10             11,074
209 PCT CTCP Vận tải biển Global Pacific HNX 10 10             10,500
210 PDN CTCP Cảng Đồng Nai HOSE 10 10             26,726
211 PDR CTCP Phát triển Bất động sản Phát Đạt HOSE 20 20             12,935
212 PET Tổng Công ty cổ phần Dịch vụ Tổng hợp Dầu khí HOSE 40 40             40,967
213 PGC Tổng Công ty Gas Petrolimex – CTCP HOSE 50 50             13,900
214 PGD CTCP Phân phối khí thấp áp Dầu khí Việt Nam HOSE 10 10             14,904
215 PGI Tổng Công ty cổ phần Bảo hiểm Petrolimex HOSE 40 40             17,613
216 PGS CTCP Kinh doanh Khí Miền Nam HNX 10 10             20,375
217 PGV Tổng Công ty Phát điện 3 – CTCP HOSE 10 10             15,909
218 PHN CTCP Pin Hà Nội HNX 10 10             21,724
219 PHR CTCP Cao su Phước Hòa HOSE 50 50             62,500
220 PIC CTCP Đầu tư Điện lực 3 HNX 10 10             11,355
221 PJT CTCP Vận tải Xăng dầu Đường Thủy Petrolimex HOSE 10 10               8,900
222 PLC Tổng Công ty Hóa dầu Petrolimex – CTCP HNX 30 30             23,900
223 PLX Tập đoàn Xăng Dầu Việt Nam HOSE 50 50             41,400
224 PMB CTCP Phân bón và Hóa chất Dầu khí Miền Bắc HNX 10 10             10,900
225 PMC CTCP Dược phẩm Dược liệu Pharmedic HNX 10 10             25,808
226 PMS CTCP Cơ khí Xăng dầu HNX 10 10             25,242
227 PNJ CTCP Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận HOSE 0 50           108,000
228 POW Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam – CTCP HOSE 50 50             15,000
229 PPC CTCP Nhiệt điện Phả Lại HOSE 30 30             10,750
230 PPP CTCP Dược phẩm Phong Phú HNX 10 10             15,765
231 PPS CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Điện lực Dầu khí Việt Nam HNX 10 10             11,100
232 PPT CTCP Petro Times HNX 10 10             10,528
233 PRE Tổng Công ty cổ phần Tái bảo hiểm Hà Nội HNX 10 10             15,932
234 PSD CTCP Dịch vụ Phân phối Tổng hợp Dầu khí HNX 20 20             13,827
235 PSE CTCP Phân Bón và Hóa Chất Dầu khí Đông Nam Bộ HNX 10 10             10,800
236 PSI CTCP Chứng khoán Dầu khí HNX 20 20               7,700
237 PSW CTCP Phân bón và Hóa chất Dầu khí Tây Nam Bộ HNX 10 10               8,300
238 PTB CTCP Phú Tài HOSE 50 50             48,450
239 PTI Tổng Công ty cổ phần Bảo hiểm Bưu điện HNX 10 10             23,610
240 PVB CTCP Bọc ống Dầu khí Việt Nam HNX 20 20             20,333
241 PVC Tổng Công ty Hóa chất và Dịch vụ Dầu khí – CTCP HNX 40 40             12,200
242 PVD Tổng Công ty cổ phần Khoan và Dịch vụ khoan Dầu khí HOSE 40 40             30,000
243 PVG CTCP Kinh doanh LPG Việt Nam HNX 10 10               6,700
244 PVI CTCP PVI HNX 50 50             50,000
245 PVP CTCP Vận tải Dầu khí Thái Bình Dương HOSE 30 30             15,050
246 PVS Tổng Công ty cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam HNX 50 50             42,800
247 PVT Tổng Công ty cổ phần Vận tải Dầu khí HOSE 50 50             21,850
248 QNP CTCP Cảng Quy Nhơn HOSE 10 10             23,106
249 RAL CTCP Bóng đèn Phích nước Rạng Đông HOSE 50 50             86,100
250 REE CTCP Cơ Điện Lạnh HOSE 50 50             70,000
251 S4A CTCP Thủy điện Sê San 4A HOSE 10 10             14,193
252 S55 CTCP Sông Đà 505 HNX 10 10             66,000
253 S99 CTCP SCI HNX 20 20               9,800
254 SAB Tổng Công ty cổ phần Bia – Rượu – Nước giải khát Sài Gòn HOSE 50 50             46,000
255 SAF CTCP Lương thực Thực phẩm Safoco HNX 10 10             14,947
256 SAM CTCP SAM Holdings HOSE 20 20               6,520
257 SBA CTCP Sông Ba HOSE 40 40             17,406
258 SBG CTCP Tập đoàn Cơ khí Công nghệ cao Siba HOSE 10 10             11,600
259 SBT CTCP Thành Thành Công – Biên Hòa HOSE 40 40             22,800
260 SCG CTCP Tập đoàn Xây dựng SCG HNX 10 10             19,733
261 SCI CTCP SCI E&C HNX 10 10             10,200
262 SCR CTCP Địa ốc Sài Gòn Thương Tín HOSE 20 20               6,400
263 SCS CTCP Dịch vụ Hàng hóa Sài Gòn HOSE 50 50             55,000
264 SD5 CTCP Sông Đà 5 HNX 10 10               7,600
265 SEB CTCP Đầu tư và Phát triển Điện Miền Trung HNX 10 10             20,808
266 SED CTCP Đầu tư và Phát triển Giáo dục Phương Nam HNX 10 10             18,500
267 SFI CTCP Đại lý Vận tải SAFI HOSE 10 10             27,500
268 SGC CTCP Xuất nhập khẩu Sa Giang HNX 10 10             68,928
269 SGN CTCP Phục vụ Mặt đất Sài Gòn HOSE 40 40             40,949
270 SGR CTCP Tổng CTCP Địa ốc Sài Gòn HOSE 10 10             15,700
271 SGT CTCP Công nghệ Viễn Thông Sài Gòn HOSE 10 10             15,450
272 SHB Ngân hàng TMCP Sài Gòn – Hà Nội HOSE 50 50             15,450
273 SHE CTCP Phát triển Năng lượng Sơn Hà HNX 10 10               7,000
274 SHI CTCP Quốc tế Sơn Hà HOSE 10 10             12,804
275 SHP CTCP Thủy điện Miền Nam HOSE 40 40             13,528
276 SHS CTCP Chứng khoán Sài Gòn – Hà Nội HNX 40 40             16,700
277 SIP CTCP Đầu tư Sài Gòn VRG HOSE 50 50             62,000
278 SJD CTCP Thủy điện Cần Đơn HOSE 20 20             13,950
279 SJE CTCP Sông Đà 11 HNX 10 10             16,600
280 SJS CTCP SJ Group HOSE 20 20             11,584
281 SLS CTCP Mía Đường Sơn La HNX 40 40           161,000
282 SMB CTCP Bia Sài Gòn – Miền Trung HOSE 10 10             21,038
283 SRC CTCP Cao su Sao Vàng HOSE 10 10             20,217
284 SSB Ngân hàng TMCP Đông Nam Á HOSE 50 50             17,500
285 SSC CTCP Giống cây trồng Miền Nam HOSE 10 10             28,200
286 SSI CTCP Chứng khoán SSI HOSE 50 50             30,000
287 STB Ngân hàng TMCP Sài Gòn Tài Lộc HOSE 50 50             61,197
288 STC CTCP Sách và Thiết bị Trường học Thành phố Hồ Chí Minh HNX 10 10             14,100
289 SVC CTCP Dịch vụ Tổng hợp Sài Gòn HOSE 10 10             18,700
290 SVT CTCP Công nghệ Sài Gòn Viễn Đông HOSE 10 10             11,800
291 SZB CTCP Sonadezi Long Bình HNX 10 10             26,003
292 SZC CTCP Sonadezi Châu Đức HOSE 50 50             29,250
293 SZL CTCP Sonadezi Long Thành HOSE 10 10             24,957
294 TA9 CTCP Xây lắp Thành An 96 HNX 10 10             12,100
295 TAL CTCP Đầu tư Bất động sản Taseco HOSE 10 10             20,272
296 TBC CTCP Thủy điện Thác Bà HOSE 10 10             23,230
297 TCB Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam HOSE 50 50             36,000
298 TCH CTCP Đầu tư Dịch vụ Tài chính Hoàng Huy HOSE 30 50             18,000
299 TCL CTCP Đại lý Giao nhận Vận tải Xếp dỡ Tân Cảng HOSE 50 50             23,642
300 TCM CTCP Dệt may – Đầu tư – Thương mại Thành Công HOSE 40 40             22,950
301 TCO CTCP Janus Group HOSE 10 10             11,928
302 TCT CTCP Cáp treo Núi Bà Tây Ninh HOSE 10 10             19,700
303 TD6 CTCP Than Đèo Nai – Cọc Sáu – TKV HNX 10 10               8,800
304 TDC CTCP Kinh doanh và Phát triển Bình Dương HOSE 10 10             10,950
305 TDM CTCP Nước Thủ Dầu Một HOSE 40 40             23,394
306 TDP CTCP Thuận Đức HOSE 20 20             12,621
307 TDT CTCP Đầu tư và Phát triển TDT HNX 10 10               7,100
308 TDW CTCP Cấp nước Thủ Đức HOSE 10 10             30,876
309 TFC CTCP Trang HNX 10 10             30,963
310 THD CTCP Thaiholdings HNX 10 10             11,468
311 THG CTCP Đầu tư và Xây dựng Tiền Giang HOSE 10 10             25,520
312 TIG CTCP Tập đoàn Đầu tư Thăng Long HNX 20 20               7,000
313 TIP CTCP Phát triển Khu Công nghiệp Tín Nghĩa HOSE 40 40             18,600
314 TLD CTCP Đầu tư Xây dựng và Phát triển Đô thị Thăng Long HOSE 20 20               8,370
315 TLG CTCP Tập đoàn Thiên Long HOSE 50 50             26,435
316 TMB CTCP Kinh doanh Than Miền Bắc – Vinacomin HNX 10 10             58,000
317 TMC CTCP Thương mại Xuất nhập khẩu Thủ Đức HNX 10 10               8,100
318 TMP CTCP Thủy điện Thác Mơ HOSE 40 40             24,172
319 TMS CTCP Transimex HOSE 10 10             30,900
320 TN1 CTCP Rox Key Holdings HOSE 10 10             16,500
321 TNG CTCP Đầu tư và Thương mại TNG HNX 40 40             25,700
322 TOT CTCP Transimex Logistics HNX 10 10             15,378
323 TPB Ngân hàng TMCP Tiên Phong HOSE 50 50             16,000
324 TPP CTCP Tân Phú Việt Nam HNX 10 10             10,500
325 TRA CTCP Traphaco HOSE 40 40             40,681
326 TRC CTCP Cao su Tây Ninh HOSE 40 40             70,781
327 TTA CTCP Đầu tư Xây dựng và Phát triển Trường Thành HOSE 20 20             12,100
328 TV2 CTCP Tư vấn Xây dựng Điện 2 HOSE 20 20             19,817
329 TV4 CTCP Tư vấn Xây dựng Điện 4 HNX 10 10             13,923
330 TVD CTCP Than Vàng Danh – Vinacomin HNX 20 20             11,700
331 TVS CTCP Chứng khoán Thiên Việt HOSE 20 20             13,100
332 TVT Tổng Công ty Việt Thắng – CTCP HOSE 10 10             15,550
333 TYA CTCP Dây và Cáp Điện Taya Việt Nam HOSE 10 10             17,900
334 UIC CTCP Đầu tư Phát triển Nhà và Đô thị IDICO HOSE 10 10             60,200
335 VAB Ngân hàng TMCP Việt Á HOSE 40 40             10,050
336 VBC CTCP Nhựa – Bao bì Vinh HNX 10 10             22,000
337 VC1 CTCP Xây dựng Số 1 HNX 10 10             14,900
338 VC3 CTCP Tập đoàn Nam Mê Kông HNX 10 10             11,111
339 VC6 CTCP Xây dựng và Đầu tư Visicons HNX 10 10             17,083
340 VCB Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam HOSE 50 50             62,000
341 VCF CTCP Vinacafé Biên Hòa HOSE 50 50             42,769
342 VCG Tổng Công ty cổ phần Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam HOSE 50 50             24,000
343 VCI CTCP Chứng khoán Vietcap HOSE 50 50             29,000
344 VCS CTCP Vicostone HNX 50 50             32,079
345 VDP CTCP Dược phẩm Trung ương VIDIPHA HOSE 10 10             34,171
346 VDS CTCP Chứng khoán Rồng Việt HOSE 10 10             14,050
347 VFG CTCP Khử trùng Việt Nam HOSE 40 40             50,000
348 VGC Tổng Công ty Viglacera – CTCP HOSE 50 50             46,000
349 VGS CTCP Ống thép Việt – Đức VG PIPE HNX 20 20             21,061
350 VHC CTCP Vĩnh Hoàn HOSE 50 50             59,300
351 VHM CTCP Vinhomes HOSE 50 50             65,000
352 VIB Ngân hàng TMCP Quốc tế Việt Nam HOSE 50 50             18,000
353 VIC Tập đoàn VINGROUP – CTCP HOSE 50 50             70,468
354 VIF Tổng Công ty Lâm nghiệp Việt Nam – CTCP HNX 10 10             14,512
355 VIP CTCP Vận tải Xăng dầu VIPCO HOSE 20 20             11,900
356 VIX CTCP Chứng khoán VIX HOSE 30 30             18,000
357 VJC CTCP Hàng không Vietjet HOSE 50 50           110,000
358 VNC CTCP Tập đoàn Vinacontrol HNX 50 50             15,780
359 VND CTCP Chứng khoán VNDIRECT HOSE 50 50             15,500
360 VNF CTCP Vinafreight HNX 10 10             15,400
361 VNL CTCP Logistics Vinalink HOSE 10 10             19,600
362 VNM CTCP Sữa Việt Nam HOSE 50 50             64,000
363 VNR Tổng Công ty cổ phần Tái Bảo hiểm Quốc gia Việt Nam HNX 50 50             20,800
364 VPB Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng HOSE 50 50             27,100
365 VPD CTCP Phát triển Điện lực Việt Nam HOSE 10 10             15,292
366 VPI CTCP Phát triển Bất động sản Văn Phú HOSE 50 50             57,500
367 VPL CTCP Vinpearl HOSE 50 50             80,000
368 VRE CTCP Vincom Retail HOSE 50 50             23,928
369 VSA CTCP Đại lý Hàng hải Việt Nam HNX 10 10             20,000
370 VSC CTCP Container Việt Nam HOSE 50 50             22,950
371 VSH CTCP Thủy điện Vĩnh Sơn – Sông Hinh HOSE 50 50             20,000
372 VSI CTCP Đầu tư và Xây dựng Cấp thoát nước HOSE 10 10             15,527
373 VTP Tổng Công ty cổ phần Bưu chính Viettel HOSE 40 40             80,000
374 VTZ CTCP Sản xuất và Thương mại Nhựa Việt Thành HNX 20 20             11,390
375 YEG CTCP Tập đoàn Yeah1 HOSE 20 20               9,950

Chi tiết tại các file đính kèm:

DMKQ cập nhật đến 30.09.2026

MARGIN SECURITIES LIST as of Sep 30 2026

Trân trọng thông báo!

Chia sẻ

Bạn thích chứng khoán?
Mở tài khoản tại ASEAN Securities ngay hôm nay!