Báo cáo Danh mục chứng khoán ký quỹ Tháng 10/2026

Công ty Cổ phần chứng khoán Asean trân trọng thông báo Danh mục chứng khoán ký quỹ đã được áp dụng tại Công ty trong tháng 10/2026:

STT Mã chứng khoán Tổ chức phát hành Sàn Tỷ lệ cho vay danh mục tiêu chuẩn
(%)
Tỷ lệ cho vay danh mục mở rộng
(%)
Giá chặn
(Đồng/CP)
1 AAA CTCP Nhựa An Phát Xanh HOSE 20 20               7,130
2 ABT CTCP Xuất nhập khẩu Thủy sản Bến Tre HOSE 10 10             50,300
3 ACB Ngân hàng TMCP Á Châu HOSE 50 50             22,200
4 ACG CTCP Gỗ An Cường HOSE 50 50             31,171
5 ACL CTCP Xuất nhập khẩu Thủy sản Cửu Long An Giang HOSE 10 10             12,300
6 ADP CTCP Sơn Á Đông HOSE 10 10             11,354
7 ADS CTCP Damsan HOSE 20 20               8,140
8 AGG CTCP Đầu tư và Phát triển Bất động sản An Gia HOSE 10 10             10,900
9 AGR CTCP Chứng khoán Agribank HOSE 30 30             13,150
10 ANV CTCP Nam Việt HOSE 30 30             16,950
11 ASM CTCP Tập đoàn Sao Mai HOSE 20 20               5,610
12 AST CTCP Dịch vụ Hàng không Taseco HOSE 10 10             18,775
13 BAB Ngân hàng TMCP Bắc Á HNX 20 20             10,700
14 BAF CTCP Nông nghiệp BAF Việt Nam HOSE 0 30             35,000
15 BCF CTCP Thực phẩm Bích Chi HNX 10 10             12,423
16 BCM Tập đoàn Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Becamex – CTCP HOSE 30 30             42,300
17 BFC CTCP Phân bón Bình Điền HOSE 20 20             31,508
18 BHN Tổng Công ty cổ phần Bia – Rượu – Nước giải khát Hà Nội HOSE 40 40             23,889
19 BIC Tổng Công ty cổ phần Bảo hiểm Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam HOSE 50 50             17,599
20 BID Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam HOSE 50 50             36,500
21 BMC CTCP Khoáng sản Bình Định HOSE 10 10             11,100
22 BMP CTCP Nhựa Bình Minh HOSE 50 50             34,839
23 BRC CTCP Cao su Bến Thành HOSE 10 10             11,000
24 BSI CTCP Chứng khoán BIDV HOSE 50 50             29,300
25 BSR CTCP – Tổng Công ty Lọc hóa dầu Việt Nam HOSE 50 50             26,750
26 BTP CTCP Nhiệt điện Bà Rịa HOSE 10 10               7,300
27 BVH Tập đoàn Bảo Việt HOSE 50 50             65,400
28 BVS CTCP Chứng khoán Bảo Việt HNX 30 30             28,700
29 BWE CTCP – Tổng công ty nước – môi trường Bình Dương HOSE 50 50             29,131
30 C69 CTCP Xây dựng 1369 HNX 20 20             14,210
31 CAP CTCP Lâm Nông sản Thực phẩm Yên Bái HNX 10 10             15,971
32 CCI CTCP Đầu tư Phát triển Công nghiệp Thương mại Củ Chi HOSE 10 10             16,600
33 CCR CTCP Cảng Cam Ranh HNX 10 10             11,941
34 CDC CTCP Chương Dương HOSE 20 20             17,849
35 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O HNX 30 30             11,572
36 CHP CTCP Thủy điện Miền Trung HOSE 40 40             12,998
37 CIA CTCP Dịch vụ Sân bay Quốc tế Cam Ranh HNX 10 10               9,300
38 CII CTCP Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh HOSE 20 20             14,250
39 CLC CTCP Cát Lợi HOSE 10 10             35,510
40 CLH CTCP Xi măng La Hiên VVMI HNX 10 10             15,338
41 CLL CTCP Cảng Cát Lái HOSE 10 10             17,352
42 CLM CTCP Xuất nhập khẩu Than – Vinacomin HNX 10 10             56,000
43 CMG CTCP Tập đoàn Công nghệ CMC HOSE 50 50             23,800
44 CNG CTCP CNG Việt Nam HOSE 10 10             18,043
45 CRC CTCP Create Capital Việt Nam HOSE 20 30               9,700
46 CSC CTCP Tập đoàn Cotana HNX 10 10               9,500
47 CSM CTCP Công nghiệp Cao su Miền Nam HOSE 20 20             13,200
48 CSV CTCP Hóa chất Cơ bản Miền Nam HOSE 30 30             22,000
49 CTB CTCP Chế tạo Bơm Hải Dương HNX 10 10             15,211
50 CTD CTCP Xây dựng Coteccons HOSE 40 40             61,900
51 CTG Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam HOSE 50 50             31,400
52 CTI CTCP Đầu tư Phát triển Cường Thuận IDICO HOSE 30 30             16,900
53 CTR Tổng Công ty cổ phần Công trình Viettel HOSE 50 50             75,600
54 CTS CTCP Chứng khoán VietinBank HOSE 40 40             23,100
55 D2D CTCP Phát triển Đô thị Công nghiệp số 2 HOSE 10 10             23,861
56 DAT CTCP Đầu tư du lịch và Phát triển Thủy sản HOSE 10 10               7,950
57 DBC CTCP Tập đoàn Dabaco Việt Nam HOSE 30 30             16,800
58 DBD CTCP Dược – Trang thiết bị Y tế Bình Định (Bidiphar) HOSE 40 40             18,412
59 DC4 CTCP DICERA Holdings HOSE 20 20               6,710
60 DCM CTCP – Tổng công ty Phân bón Dầu khí Cà Mau HOSE 50 50             32,550
61 DGW CTCP Thế Giới Số HOSE 50 50             40,050
62 DHA CTCP Hóa An HOSE 10 10             36,015
63 DHC CTCP Đông Hải Bến Tre HOSE 50 50             35,700
64 DHG CTCP Dược Hậu Giang HOSE 50 50             26,147
65 DHT CTCP Dược phẩm Hà Tây HNX 10 10             12,487
66 DIG Tổng Công ty cổ phần Đầu tư Phát triển Xây dựng HOSE 30 30             11,100
67 DL1 CTCP Tập đoàn Alpha Seven HNX 0 30               5,500
68 DMC CTCP Xuất nhập khẩu Y Tế DOMESCO HOSE 10 10             48,251
69 DNC CTCP Điện Nước Lắp máy Hải Phòng HNX 10 10             15,888
70 DNP CTCP DNP Holding HNX 10 10             20,400
71 DP3 CTCP Dược phẩm Trung ương 3 HNX 10 10             29,394
72 DPG CTCP Tập đoàn Đạt Phương HOSE 30 30             29,100
73 DPM Tổng công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí – CTCP HOSE 50 50             22,800
74 DPR CTCP Cao su Đồng Phú HOSE 40 40             37,050
75 DRC CTCP Cao su Đà Nẵng HOSE 30 30             10,200
76 DRL CTCP Thủy điện – Điện Lực 3 HOSE 10 10             13,617
77 DSC CTCP Chứng khoán DSC HOSE 10 10             10,850
78 DSE CTCP Chứng khoán DNSE HOSE 20 20             14,222
79 DSN CTCP Công viên nước Đầm Sen HOSE 10 10             28,517
80 DTD CTCP Đầu tư Phát triển Thành Đạt HNX 20 20             11,300
81 DTK Tổng Công ty Điện lực TKV – CTCP HNX 10 10             10,800
82 DVP CTCP Đầu tư và Phát triển Cảng Đình Vũ HOSE 10 10             31,628
83 DXG CTCP Bluemarq Group HOSE 30 30             11,800
84 DXP CTCP Cảng Đoạn Xá HNX 20 20             14,100
85 EBS CTCP Sách Giáo dục tại Thành phố Hà Nội HNX 10 10             10,000
86 EIB Ngân hàng TMCP Xuất nhập khẩu Việt Nam HOSE 40 40             17,050
87 EID CTCP Đầu tư và Phát triển Giáo dục Hà Nội HNX 10 10             18,600
88 ELC CTCP Công Nghệ – Viễn Thông Elcom HOSE 20 20             14,259
89 EVE CTCP Everpia HOSE 10 10               8,700
90 EVF Công ty Tài chính Tổng hợp Cổ phần Điện lực HOSE 20 20             12,350
91 FCN CTCP Tập đoàn FECON HOSE 20 20             11,400
92 FIR CTCP Địa ốc First Real HOSE 0 30               5,300
93 FMC CTCP Thực phẩm Sao Ta HOSE 50 50             33,650
94 FPT CTCP FPT HOSE 50 50             72,800
95 FRT CTCP Bán lẻ Kỹ thuật số FPT HOSE 20 20             33,355
96 FTS CTCP Chứng khoán FPT HOSE 50 50             22,450
97 GAS Tổng Công ty Khí Việt Nam – CTCP HOSE 50 50             84,000
98 GEE CTCP Điện lực Gelex HOSE 20 20             62,500
99 GEG CTCP Điện Gia Lai HOSE 30 30             12,850
100 GEX CTCP Tập đoàn GELEX HOSE 30 30             25,950
101 GIC CTCP VSC Green Logistics HNX 10 10             11,900
102 GMD CTCP Tập đoàn Gemadept HOSE 50 50             77,400
103 GMX CTCP Gạch ngói Gốm Xây dựng Mỹ Xuân HNX 10 10             12,390
104 GSP CTCP Vận tải Sản Phẩm Khí Quốc tế HOSE 10 10               9,720
105 GTA CTCP Chế biến gỗ Thuận An HOSE 10 30             11,600
106 GVR Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam – CTCP HOSE 50 50             31,500
107 HAG CTCP Hoàng Anh Gia Lai HOSE 20 20             14,000
108 HAH CTCP Vận tải và Xếp dỡ Hải An HOSE 50 50             47,200
109 HAX CTCP Dịch vụ Ô tô Hàng Xanh HOSE 10 10               8,920
110 HCD CTCP Đầu tư Sản xuất và Thương mại HCD HOSE 10 10               6,330
111 HCM CTCP Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh HOSE 50 50             26,400
112 HDB Ngân hàng TMCP Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh HOSE 50 50             27,200
113 HDC CTCP Phát triển Nhà Bà Rịa – Vũng Tàu HOSE 30 30             11,700
114 HDG CTCP Tập đoàn Hà Đô HOSE 50 50             17,500
115 HGM CTCP Cơ khí và Khoáng sản Hà Giang HNX 10 10             33,203
116 HHP CTCP HHP Global HOSE 20 20             13,880
117 HHS CTCP Đầu tư Dịch vụ Hoàng Huy HOSE 40 40             10,000
118 HHV CTCP Đầu tư Hạ tầng Giao thông Đèo Cả HOSE 20 20               9,980
119 HJS CTCP Thủy điện Nậm Mu HNX 10 10             14,415
120 HMC CTCP Kim khí Thành phố Hồ Chí Minh – VNSTEEL HOSE 10 10             10,800
121 HMH CTCP Hải Minh HNX 10 10             16,900
122 HNA CTCP Thủy điện Hủa Na HOSE 40 40             14,025
123 HPG CTCP Tập đoàn Hòa Phát HOSE 50 50             21,700
124 HRC CTCP Cao su Hòa Bình HOSE 10 10             21,847
125 HSG CTCP Tập đoàn Hoa Sen HOSE 30 30             10,600
126 HT1 CTCP Xi Măng Vicem Hà Tiên HOSE 30 30             12,500
127 HTG Tổng Công ty cổ phần Dệt may Hòa Thọ HOSE 10 10             33,600
128 HTI CTCP Đầu tư Phát triển Hạ tầng IDICO HOSE 10 10             18,700
129 HTL CTCP Kỹ thuật và Ô tô Trường Long HOSE 10 10             14,303
130 HTV CTCP Logistics Vicem HOSE 10 10             12,300
131 HUB CTCP Xây lắp Thừa Thiên Huế HOSE 10 10             12,850
132 HUT CTCP Tasco HNX 30 30             12,700
133 HVH CTCP Đầu tư và Công nghệ HVC HOSE 20 20             11,100
134 HVT CTCP Hóa chất Việt Trì HNX 10 10             19,472
135 ICT CTCP Viễn thông – Tin học Bưu điện HOSE 10 10             17,000
136 IDC Tổng Công ty IDICO – CTCP HNX 50 50             31,900
137 IDV CTCP Phát triển Hạ tầng Vĩnh Phúc HNX 10 10             20,697
138 IJC CTCP Phát triển Hạ tầng Kỹ thuật HOSE 20 20               7,200
139 ILB CTCP ICD Tân Cảng – Long Bình HOSE 10 10             18,850
140 IMP CTCP Dược phẩm Imexpharm HOSE 50 50             15,201
141 INN CTCP Bao bì và In Nông nghiệp HNX 10 10             31,235
142 IPA CTCP Tập đoàn Đầu tư I.P.A HNX 10 10             13,400
143 ITC CTCP Đầu tư và Kinh doanh Nhà HOSE 20 20             10,000
144 KBC Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc – CTCP HOSE 30 30             27,100
145 KDC CTCP Tập đoàn KIDO HOSE 30 30             51,900
146 KDH CTCP Đầu tư và Kinh doanh Nhà Khang Điền HOSE 40 40             17,300
147 KHS CTCP Kiên Hùng HNX 10 10             12,900
148 KSB CTCP Khoáng sản và Xây dựng Bình Dương HOSE 30 30             13,350
149 KSF CTCP Tập đoàn Sunshine HNX 20 20             31,213
150 KSV Tổng Công ty Khoáng sản TKV – CTCP HNX 10 10             34,657
151 KTS CTCP Đường Kon Tum HNX 10 10             20,800
152 L10 CTCP Lilama 10 HOSE 10 10             23,500
153 L14 CTCP Licogi 14 HNX 10 10             14,544
154 L18 CTCP Đầu tư và Xây dựng Số 18 HNX 10 10             14,900
155 LAS CTCP Supe Phốt phát và Hóa chất Lâm Thao HNX 20 20             12,100
156 LBM CTCP Khoáng sản và Vật liệu Xây dựng Lâm Đồng HOSE 10 10             22,749
157 LCG CTCP Lizen HOSE 20 20               7,110
158 LHC CTCP Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi Lâm Đồng HNX 10 10             33,600
159 LHG CTCP Long Hậu HOSE 40 40             26,200
160 LIX CTCP LIX HOSE 10 10             15,244
161 LPB Ngân hàng TMCP Lộc Phát Việt Nam HOSE 50 50             49,000
162 LSS CTCP Mía Đường Lam Sơn HOSE 10 10               8,040
163 MBB Ngân hàng TMCP Quân đội HOSE 50 50             20,550
164 MBS CTCP Chứng khoán MB HNX 50 50             17,700
165 MCH CTCP Hàng tiêu dùng Masan HOSE 50 50           142,000
166 MCM CTCP Giống Bò sữa Mộc Châu HOSE 40 40             21,101
167 MDC CTCP Than Mông Dương – Vinacomin HNX 10 10               8,500
168 MIG Tổng Công ty cổ phần Bảo hiểm Quân Đội HOSE 40 40             13,251
169 MSB Ngân hàng TMCP Hàng hải Việt Nam HOSE 50 50             13,150
170 MSH CTCP May Sông Hồng HOSE 50 50             21,144
171 MSN CTCP Tập đoàn Masan HOSE 50 50             69,000
172 MVB Tổng Công ty Công nghiệp mỏ Việt Bắc TKV – CTCP HNX 10 10             14,200
173 MWG CTCP Đầu tư Thế giới Di động HOSE 50 50             73,100
174 NAB Ngân hàng TMCP Nam Á HOSE 50 50             11,550
175 NAF CTCP Nafoods Group HOSE 20 20             15,269
176 NAG CTCP Tập đoàn Nagakawa HNX 20 20               7,000
177 NAV CTCP Nam Việt HOSE 10 10             13,580
178 NBC CTCP Than Núi Béo – Vinacomin HNX 10 10               7,500
179 NCT CTCP Dịch vụ Hàng hóa Nội Bài HOSE 10 10             34,219
180 NDN CTCP Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng HNX 20 20               8,600
181 NET CTCP Bột giặt NET HNX 10 10             26,277
182 NFC CTCP Phân lân Ninh Bình HNX 10 10             21,096
183 NHH CTCP Nhựa Hà Nội HOSE 10 10               9,700
184 NKG CTCP Thép Nam Kim HOSE 10 10             10,750
185 NLG CTCP Đầu tư Nam Long HOSE 50 50             25,700
186 NNC CTCP Đá Núi Nhỏ HOSE 10 10             28,070
187 NSC CTCP Tập đoàn Giống cây trồng Việt Nam HOSE 10 10             64,800
188 NT2 CTCP Điện lực Dầu khí Nhơn Trạch 2 HOSE 30 30             20,450
189 NTL CTCP Phát triển Đô thị Từ Liêm HOSE 20 20             12,200
190 NTP CTCP Nhựa Thiếu niên Tiền Phong HNX 50 50             50,100
191 NVL CTCP Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va HOSE 10 10             13,050
192 OCB Ngân hàng TMCP Phương Đông HOSE 50 50             10,550
193 OPC CTCP Dược phẩm OPC HOSE 10 10             15,071
194 ORS CTCP Chứng khoán Tiên Phong HOSE 10 10             13,700
195 PAC CTCP Pin Ắc quy Miền Nam HOSE 20 20             13,819
196 PAN CTCP Tập đoàn PAN HOSE 50 50             19,150
197 PC1 CTCP Tập Đoàn PC1 HOSE 30 30             20,100
198 PCE CTCP Phân bón và Hóa chất Dầu khí Miền Trung HNX 10 10             19,144
199 PCH CTCP Picomat Holding HNX 10 10             11,298
200 PCT CTCP Vận tải biển Global Pacific HNX 10 10             10,100
201 PDN CTCP Cảng Đồng Nai HOSE 10 10             26,723
202 PDR CTCP Phát triển Bất động sản Phát Đạt HOSE 20 20             12,200
203 PET Tổng Công ty cổ phần Dịch vụ Tổng hợp Dầu khí HOSE 40 40             37,900
204 PGC Tổng Công ty Gas Petrolimex – CTCP HOSE 10 10             13,800
205 PGI Tổng Công ty cổ phần Bảo hiểm Petrolimex HOSE 40 40             17,283
206 PGS CTCP Kinh doanh Khí Miền Nam HNX 10 10             20,047
207 PGV Tổng Công ty Phát điện 3 – CTCP HOSE 10 10             16,698
208 PHN CTCP Pin Hà Nội HNX 10 10             22,187
209 PHR CTCP Cao su Phước Hòa HOSE 50 50             61,800
210 PJT CTCP Vận tải Xăng dầu Đường Thủy Petrolimex HOSE 10 10               9,190
211 PLC Tổng Công ty Hóa dầu Petrolimex – CTCP HNX 20 20             17,700
212 PLX Tập đoàn Xăng Dầu Việt Nam HOSE 50 50             36,000
213 PMB CTCP Phân bón và Hóa chất Dầu khí Miền Bắc HNX 10 10             10,900
214 PMC CTCP Dược phẩm Dược liệu Pharmedic HNX 10 10             27,055
215 PNJ CTCP Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận HOSE 0 50           108,000
216 POW Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam – CTCP HOSE 30 30             12,850
217 PPC CTCP Nhiệt điện Phả Lại HOSE 20 20               8,910
218 PPP CTCP Dược phẩm Phong Phú HNX 10 10             16,311
219 PPS CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Điện lực Dầu khí Việt Nam HNX 10 10             10,000
220 PPT CTCP Petro Times HNX 10 10             13,120
221 PRE Tổng Công ty cổ phần Tái bảo hiểm Hà Nội HNX 10 10             17,259
222 PSD CTCP Dịch vụ Phân phối Tổng hợp Dầu khí HNX 10 10             12,000
223 PSE CTCP Phân Bón và Hóa Chất Dầu khí Đông Nam Bộ HNX 10 10             10,800
224 PSI CTCP Chứng khoán Dầu khí HNX 20 20               8,600
225 PSW CTCP Phân bón và Hóa chất Dầu khí Tây Nam Bộ HNX 10 10               7,400
226 PTB CTCP Phú Tài HOSE 50 50             32,100
227 PTI Tổng Công ty cổ phần Bảo hiểm Bưu điện HNX 10 10             18,600
228 PVB CTCP Bọc ống Dầu khí Việt Nam HNX 20 20             21,178
229 PVC Tổng Công ty Hóa chất và Dịch vụ Dầu khí – CTCP HNX 10 10             12,100
230 PVD Tổng Công ty cổ phần Khoan và Dịch vụ khoan Dầu khí HOSE 50 50             19,200
231 PVG CTCP Kinh doanh LPG Việt Nam HNX 10 10               5,700
232 PVI CTCP PVI HNX 50 50             40,455
233 PVP CTCP Vận tải Dầu khí Thái Bình Dương HOSE 30 30             18,150
234 PVS Tổng Công ty cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam HNX 50 50             38,700
235 PVT Tổng Công ty cổ phần Vận tải Dầu khí HOSE 50 50             20,200
236 QNP CTCP Cảng Quy Nhơn HOSE 10 10             22,909
237 RAL CTCP Bóng đèn Phích nước Rạng Đông HOSE 50 50             76,600
238 REE CTCP Cơ Điện Lạnh HOSE 50 50             45,550
239 S4A CTCP Thủy điện Sê San 4A HOSE 10 10             14,074
240 S99 CTCP SCI HNX 10 10               7,600
241 SAB Tổng Công ty cổ phần Bia – Rượu – Nước giải khát Sài Gòn HOSE 50 50             45,350
242 SAF CTCP Lương thực Thực phẩm Safoco HNX 10 10             13,017
243 SAM CTCP SAM Holdings HOSE 20 20               6,100
244 SBA CTCP Sông Ba HOSE 10 10             16,254
245 SBG CTCP Tập đoàn Cơ khí Công nghệ cao Siba HOSE 10 10             10,854
246 SBT CTCP Thành Thành Công – Biên Hòa HOSE 40 40             23,000
247 SCG CTCP Tập đoàn Xây dựng SCG HNX 10 10             20,399
248 SCI CTCP SCI E&C HNX 10 10             10,500
249 SCS CTCP Dịch vụ Hàng hóa Sài Gòn HOSE 20 20             17,066
250 SD5 CTCP Sông Đà 5 HNX 10 10               7,000
251 SEB CTCP Đầu tư và Phát triển Điện Miền Trung HNX 10 10             21,025
252 SED CTCP Đầu tư và Phát triển Giáo dục Phương Nam HNX 10 10             15,600
253 SFI CTCP Đại lý Vận tải SAFI HOSE 10 10             26,400
254 SGC CTCP Xuất nhập khẩu Sa Giang HNX 10 10             77,415
255 SGN CTCP Phục vụ Mặt đất Sài Gòn HOSE 10 10             45,072
256 SGR CTCP Tổng CTCP Địa ốc Sài Gòn HOSE 10 10             10,000
257 SGT CTCP Công nghệ Viễn Thông Sài Gòn HOSE 10 10               9,400
258 SHB Ngân hàng TMCP Sài Gòn – Hà Nội HOSE 50 50             12,050
259 SHE CTCP Phát triển Năng lượng Sơn Hà HNX 10 10               6,200
260 SHI CTCP Quốc tế Sơn Hà HOSE 10 10             12,923
261 SHP CTCP Thủy điện Miền Nam HOSE 10 10             11,070
262 SHS CTCP Chứng khoán Sài Gòn – Hà Nội HNX 40 40             15,300
263 SIP CTCP Đầu tư Sài Gòn VRG HOSE 50 50             22,193
264 SJD CTCP Thủy điện Cần Đơn HOSE 10 10             13,950
265 SJS CTCP SJ Group HOSE 20 20             12,963
266 SLS CTCP Mía Đường Sơn La HNX 10 10           150,000
267 SMB CTCP Bia Sài Gòn – Miền Trung HOSE 10 10             21,830
268 SSB Ngân hàng TMCP Đông Nam Á HOSE 50 50             18,000
269 SSI CTCP Chứng khoán SSI HOSE 50 50             21,050
270 STB Ngân hàng TMCP Sài Gòn Tài Lộc HOSE 50 50             73,247
271 STC CTCP Sách và Thiết bị Trường học Thành phố Hồ Chí Minh HNX 10 10             11,800
272 SVC CTCP Dịch vụ Tổng hợp Sài Gòn HOSE 10 10             16,750
273 SVT CTCP Công nghệ Sài Gòn Viễn Đông HOSE 10 10             10,650
274 SZB CTCP Sonadezi Long Bình HNX 10 10             28,773
275 SZC CTCP Sonadezi Châu Đức HOSE 30 30             19,850
276 SZL CTCP Sonadezi Long Thành HOSE 10 10             27,947
277 TA9 CTCP Xây lắp Thành An 96 HNX 10 10             10,200
278 TAL CTCP Đầu tư Bất động sản Taseco HOSE 10 10             13,300
279 TBC CTCP Thủy điện Thác Bà HOSE 10 10             23,043
280 TCB Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam HOSE 50 50             32,600
281 TCH CTCP Đầu tư Dịch vụ Tài chính Hoàng Huy HOSE 30 50             21,000
282 TCL CTCP Đại lý Giao nhận Vận tải Xếp dỡ Tân Cảng HOSE 10 10             23,352
283 TCM CTCP Dệt may – Đầu tư – Thương mại Thành Công HOSE 40 40             17,000
284 TCO CTCP Janus Group HOSE 10 10             10,800
285 TCT CTCP Cáp treo Núi Bà Tây Ninh HOSE 10 10             17,700
286 TCX CTCP Chứng khoán Kỹ Thương HOSE 50 50             40,400
287 TD6 CTCP Than Đèo Nai – Cọc Sáu – TKV HNX 10 10               6,100
288 TDC CTCP Kinh doanh và Phát triển Bình Dương HOSE 10 10               7,170
289 TDM CTCP Nước Thủ Dầu Một HOSE 10 10             23,108
290 TDP CTCP Thuận Đức HOSE 20 20             13,693
291 TDT CTCP Đầu tư và Phát triển TDT HNX 10 10               6,800
292 TDW CTCP Cấp nước Thủ Đức HOSE 10 10             29,211
293 TFC CTCP Trang HNX 10 10             33,185
294 THD CTCP Thaiholdings HNX 10 10             13,151
295 THG CTCP Đầu tư và Xây dựng Tiền Giang HOSE 10 10             22,099
296 TIP CTCP Phát triển Khu Công nghiệp Tín Nghĩa HOSE 40 40             17,300
297 TLG CTCP Tập đoàn Thiên Long HOSE 50 50             51,500
298 TMB CTCP Kinh doanh Than Miền Bắc – Vinacomin HNX 10 10             47,500
299 TMC CTCP Thương mại Xuất nhập khẩu Thủ Đức HNX 10 10               6,400
300 TMP CTCP Thủy điện Thác Mơ HOSE 40 40             26,376
301 TMS CTCP Transimex HOSE 10 10             32,754
302 TN1 CTCP Rox Key Holdings HOSE 10 10             12,900
303 TNG CTCP Đầu tư và Thương mại TNG HNX 40 40             16,600
304 TOT CTCP Transimex Logistics HNX 10 10             14,400
305 TPB Ngân hàng TMCP Tiên Phong HOSE 50 50             14,700
306 TPP CTCP Tân Phú Việt Nam HNX 10 10             10,500
307 TRA CTCP Traphaco HOSE 10 10             37,000
308 TRC CTCP Cao su Tây Ninh HOSE 40 40             75,199
309 TTA CTCP Đầu tư Xây dựng và Phát triển Trường Thành HOSE 20 20             11,250
310 TV2 CTCP Tư vấn Xây dựng Điện 2 HOSE 20 20             18,864
311 TV4 CTCP Tư vấn Xây dựng Điện 4 HNX 10 10             12,269
312 TVD CTCP Than Vàng Danh – Vinacomin HNX 10 10               8,500
313 TVS CTCP Chứng khoán Thiên Việt HOSE 20 20             13,850
314 TVT Tổng Công ty Việt Thắng – CTCP HOSE 10 10             15,400
315 TYA CTCP Dây và Cáp Điện Taya Việt Nam HOSE 10 10             17,000
316 UIC CTCP Đầu tư Phát triển Nhà và Đô thị IDICO HOSE 10 10             57,800
317 VAB Ngân hàng TMCP Việt Á HOSE 20 20               9,140
318 VC1 CTCP Xây dựng Số 1 HNX 10 10             11,000
319 VC3 CTCP Tập đoàn Nam Mê Kông HNX 10 10             11,362
320 VCB Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam HOSE 50 50             58,900
321 VCF CTCP Vinacafé Biên Hòa HOSE 10 10             50,873
322 VCG Tổng Công ty cổ phần Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam HOSE 40 40             15,750
323 VCI CTCP Chứng khoán Vietcap HOSE 50 50             22,300
324 VCK CTCP Chứng khoán VPS HOSE 20 20             12,947
325 VCS CTCP Vicostone HNX 50 50             31,100
326 VDP CTCP Dược phẩm Trung ương VIDIPHA HOSE 10 10             26,450
327 VDS CTCP Chứng khoán Rồng Việt HOSE 10 10             11,850
328 VFG CTCP Khử trùng Việt Nam HOSE 40 40             41,989
329 VFS CTCP Chứng khoán Nhất Việt HNX 20 20             10,700
330 VGC Tổng Công ty Viglacera – CTCP HOSE 50 50             39,900
331 VGS CTCP Ống thép Việt – Đức VG PIPE HNX 20 20             17,800
332 VHC CTCP Vĩnh Hoàn HOSE 50 50             52,500
333 VHM CTCP Vinhomes HOSE 50 50             65,000
334 VIB Ngân hàng TMCP Quốc tế Việt Nam HOSE 50 50             15,050
335 VIC Tập đoàn VINGROUP – CTCP HOSE 50 50           100,000
336 VIF Tổng Công ty Lâm nghiệp Việt Nam – CTCP HNX 10 10             14,488
337 VIP CTCP Vận tải Xăng dầu VIPCO HOSE 10 10               9,760
338 VIX CTCP Chứng khoán VIX HOSE 30 30             14,000
339 VJC CTCP Hàng không Vietjet HOSE 50 50           124,500
340 VNC CTCP Tập đoàn Vinacontrol HNX 10 50             70,000
341 VND CTCP Chứng khoán VNDIRECT HOSE 50 50             16,350
342 VNF CTCP Vinafreight HNX 10 10             13,100
343 VNL CTCP Logistics Vinalink HOSE 10 10             18,750
344 VNM CTCP Sữa Việt Nam HOSE 50 50             61,900
345 VNR Tổng Công ty cổ phần Tái Bảo hiểm Quốc gia Việt Nam HNX 50 50             18,100
346 VPB Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng HOSE 50 50             27,800
347 VPD CTCP Phát triển Điện lực Việt Nam HOSE 10 10             13,561
348 VPI CTCP Phát triển Bất động sản Văn Phú HOSE 40 40             30,000
349 VPL CTCP Vinpearl HOSE 50 50             77,500
350 VPX CTCP Chứng khoán VPBank HOSE 20 20             19,041
351 VRE CTCP Vincom Retail HOSE 50 50             26,500
352 VSA CTCP Đại lý Hàng hải Việt Nam HNX 10 10             18,100
353 VSC CTCP Container Việt Nam HOSE 40 40             13,900
354 VSH CTCP Thủy điện Vĩnh Sơn – Sông Hinh HOSE 50 50             21,577
355 VSI CTCP Đầu tư và Xây dựng Cấp thoát nước HOSE 10 10             17,206
356 VTP Tổng Công ty cổ phần Bưu chính Viettel HOSE 50 50             51,300
357 VTZ CTCP Sản xuất và Thương mại Nhựa Việt Thành HNX 20 20             12,027
358 YEG CTCP Tập đoàn Yeah1 HOSE 20 20               7,460

Chi tiết tại các file đính kèm:

DMKQ cập nhật đến 30.10.2026

MARGIN SECURITIES LIST as of Oct 30 2026

Trân trọng thông báo!

Chia sẻ

Bạn thích chứng khoán?
Mở tài khoản tại ASEAN Securities ngay hôm nay!